Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Guaranteeed insurability (GI) benefit
Guaranteeed insurability (GI) benefit là gì? Guaranteeed insurability (GI) benefit có nghĩa là Quyền lợi về khả năng bảo hiểm được đảm bảo Guaranteeed insurability (GI) benefit có nghĩa là Quyền lợi về khả năng ...
stained
Yellow-stained là gì? Yellow-stained có nghĩa là (n) Sự hóa vàng, sự nhuộm vàng Yellow-stained có nghĩa là (n) Sự hóa vàng, sự nhuộm vàng Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
Substiment
Substiment là gì? Substiment có nghĩa là (n) Vật thay thế Substiment có nghĩa là (n) Vật thay thế Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc. (n) Vật ...
Scrarf collar
Scrarf collar là gì? Scrarf collar có nghĩa là (n) Bâu khăn choàng Scrarf collar có nghĩa là (n) Bâu khăn choàng Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may ...
Valve guide reaming
Valve guide reaming là gì? Valve guide reaming có nghĩa là Doa ống kềm xú-páp Valve guide reaming có nghĩa là Doa ống kềm xú-páp. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
Occupant restraints – active
Occupant restraints – active là gì? Occupant restraints – active có nghĩa là HT túi khí chủ động Occupant restraints – active có nghĩa là HT túi khí chủ động. Đây là thuật ngữ được ...
Erasing all key codes using diagnostic equipment
Erasing all key codes using diagnostic equipment là gì? Erasing all key codes using diagnostic equipment có nghĩa là Xóa tất cả mã khóa bằng cách sử dụng thiết bị chẩn đoán Erasing all key ...
Additional systems
Additional systems là gì? Additional systems có nghĩa là Những hệ thống phụ Additional systems có nghĩa là Những hệ thống phụ. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật ô ...
Loss ratio
Loss ratio là gì? Loss ratio có nghĩa là Tỷ lệ tổn thất (bồi thường) Loss ratio có nghĩa là Tỷ lệ tổn thất (bồi thường) Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh ...
Seller
Seller là gì? Seller có nghĩa là (n) Người bán hàng, thứ bán được Seller có nghĩa là (n) Người bán hàng, thứ bán được Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
