Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Existing facilities surveys
Existing facilities surveys là gì? Existing facilities surveys có nghĩa là Khảo sát các tiện ích hiện có Existing facilities surveys có nghĩa là Khảo sát các tiện ích hiện có Đây là thuật ngữ ...
Weathering
Weathering là gì? Weathering có nghĩa là (n) Sự biến đổi do thời tiết, sự phong hóa Weathering có nghĩa là (n) Sự biến đổi do thời tiết, sự phong hóa Đây là thuật ngữ ...
Sewing back slit
Sewing back slit là gì? Sewing back slit có nghĩa là (n) May đường xẻ của váy Sewing back slit có nghĩa là (n) May đường xẻ của váy Đây là thuật ngữ được sử ...
Abstract
Abstract là gì? Abstract có nghĩa là (v) 1- Trừu tượng hóa Abstract có nghĩa là (v) 1- Trừu tượng hóa. 2- Tách ra, chiết ra. Abstract Noun: 1- Sự trừu tượng. 2- Sự tách ...
Rear seat head restraint
Rear seat head restraint là gì? Rear seat head restraint có nghĩa là Tựa đầu ghế sau Rear seat head restraint có nghĩa là Tựa đầu ghế sau. Đây là thuật ngữ được sử dụng ...
Driver side instrument panel speaker
Driver side instrument panel speaker là gì? Driver side instrument panel speaker có nghĩa là Loa lắp trên tableau phía tài xế Driver side instrument panel speaker có nghĩa là Loa lắp trên tableau phía ...
Current portion of long term liabilities
Current portion of long term liabilities là gì? Current portion of long term liabilities có nghĩa là Nợ dài hạn đến hạn trả Current portion of long term liabilities có nghĩa là Nợ dài hạn ...
Exchange rate
Exchange rate là gì? Exchange rate có nghĩa là Tỷ giá hối đoái Exchange rate có nghĩa là Tỷ giá hối đoái Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế. Tỷ ...
Rolled collar
Rolled collar là gì? Rolled collar có nghĩa là (n) Cổ cuộn Rolled collar có nghĩa là (n) Cổ cuộn Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc. (n) ...
Casual wear
Casual wear là gì? Casual wear có nghĩa là (n) Thường phục, trang phục thường ngày Casual wear có nghĩa là (n) Thường phục, trang phục thường ngày. Đây là thuật ngữ được sử dụng ...
