Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Stabilize
Stabilize là gì? Stabilize có nghĩa là Làm ổn định, giữ ổn định Stabilize có nghĩa là Làm ổn định, giữ ổn định. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật ...
开卖 là gì?
开卖 là gì? 开卖 có nghĩa là (kāi mài ) mở bán 开卖 có nghĩa là (kāi mài ) mở bán.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
冷盘 tiếng trung là gì?
冷盘 tiếng trung là gì? 冷盘 tiếng trung có nghĩa là đĩa đồ nguội (lěngpán ) 冷盘 tiếng trung có nghĩa là đĩa đồ nguội (lěngpán ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Món ăn. Đây là ...
秦腔 tiếng trung là gì?
秦腔 tiếng trung là gì? 秦腔 tiếng trung có nghĩa là điệu tần một loại kịch lưu hành ở vùng tây bắc (qínqiāng ) 秦腔 tiếng trung có nghĩa là điệu tần một loại kịch ...
我想到 là gì?
我想到 là gì? 我想到 có nghĩa là (wǒ xiǎng dào ) tôi nhớ ra 我想到 có nghĩa là (wǒ xiǎng dào ) tôi nhớ ra.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ ...
兔子不吃窝边草 là gì?
兔子不吃窝边草 là gì? 兔子不吃窝边草 có nghĩa là Mỡ để miệng mèo mà mèo có dám xơi đâu 兔子不吃窝边草 có nghĩa là Mỡ để miệng mèo mà mèo có dám xơi đâu.Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
え tiếng nhật là gì?
え tiếng nhật là gì? え tiếng nhật có nghĩa là Vẽ (絵) え tiếng nhật có nghĩa là Vẽ (絵).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Sở thích. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
脑部 là gì?
脑部 là gì? 脑部 có nghĩa là 脑部受伤 näo bù shòu shāng , não bộ tổn thương 脑部 có nghĩa là 脑部受伤 näo bù shòu shāng , não bộ tổn thương.Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
电视节目 tiếng trung là gì?
电视节目 tiếng trung là gì? 电视节目 tiếng trung có nghĩa là chương trình truyền hình (diànshì jiémù ) 电视节目 tiếng trung có nghĩa là chương trình truyền hình (diànshì jiémù ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
接线盒 tiếng trung là gì?
接线盒 tiếng trung là gì? 接线盒 tiếng trung có nghĩa là hộp nối dây (jiēxiàn hé ) 接线盒 tiếng trung có nghĩa là hộp nối dây (jiēxiàn hé ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Xây dựng ...
