Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
毛笔 tiếng trung là gì?
毛笔 tiếng trung là gì? 毛笔 tiếng trung có nghĩa là bút lông (máobǐ ) 毛笔 tiếng trung có nghĩa là bút lông (máobǐ ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Văn phòng phẩm. Đây là thuật ...
回修快一点弄好 là gì?
回修快一点弄好 là gì? 回修快一点弄好 có nghĩa là (huí xiū kuài yī diǎn nòng hǎo ) sắp sửa xong 回修快一点弄好 có nghĩa là (huí xiū kuài yī diǎn nòng hǎo ) sắp sửa xong.Thuộc tiếng trung ...
观众中途退场 tiếng trung là gì?
观众中途退场 tiếng trung là gì? 观众中途退场 tiếng trung có nghĩa là khán giả ra về trước (guānzhòng zhōngtú tuìchǎng ) 观众中途退场 tiếng trung có nghĩa là khán giả ra về trước (guānzhòng zhōngtú tuìchǎng ).Thuộc ...
不可 tiếng nhật là gì?
不可 tiếng nhật là gì? 不可 tiếng nhật có nghĩa là Kém ( xếp loại học sinh) 不可 tiếng nhật có nghĩa là Kém ( xếp loại học sinh).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Giáo dục. ...
鹈鹕 tiếng trung là gì?
鹈鹕 tiếng trung là gì? 鹈鹕 tiếng trung có nghĩa là bồ nông (tíhú ) 鹈鹕 tiếng trung có nghĩa là bồ nông (tíhú ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Chim. Đây là thuật ngữ được ...
Thời gian nghỉ bù tiếng Anh là gì?
Thời gian nghỉ bù tiếng Anh là gì? Thời gian nghỉ bù tiếng Anh có nghĩa là Time off in lieu Thời gian nghỉ bù tiếng Anh có nghĩa là Time off in lieu Đây ...
the best-laid plans of mice and men Tiếng Anh là gì?
the best-laid plans of mice and men Tiếng Anh là gì? the best-laid plans of mice and men Tiếng Anh có nghĩa là Những kế hoạch tốt nhất mà ai cũng có thể thực hiện ...
Chenille
Chenille là gì? Chenille có nghĩa là (n) Sợi sơ nin, sợi xù, sợi sâu róm, dây viề̀n (quần áo),dây nhung hay tơ để viền – Chenille carpet: Thảm sơ nin Chenille có nghĩa là ...
Hood lock cylinder
Hood lock cylinder là gì? Hood lock cylinder có nghĩa là Ổ khóa nắp capo Hood lock cylinder có nghĩa là Ổ khóa nắp capo. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
Service
Service là gì? Service có nghĩa là Dịch vụ Service có nghĩa là Dịch vụ Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Chưa được phân loại. Dịch vụ Tiếng Anh là gì? ...
