Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
电脑化会计 tiếng trung là gì?
电脑化会计 tiếng trung là gì? 电脑化会计 tiếng trung có nghĩa là kế toán máy (diànnǎo huà kuàijì ) 电脑化会计 tiếng trung có nghĩa là kế toán máy (diànnǎo huà kuàijì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
壮阳剂 春药 tiếng trung là gì?
壮阳剂 春药 tiếng trung là gì? 壮阳剂 春药 tiếng trung có nghĩa là kích dục (zhuàngyáng jì chūnyào ) 壮阳剂 春药 tiếng trung có nghĩa là kích dục (zhuàngyáng jì chūnyào ).Thuộc tiếng trung chuyên ...
部门人员 tiếng trung là gì?
部门人员 tiếng trung là gì? 部门人员 tiếng trung có nghĩa là nhân viên trong ngành (bùmén rényuán ) 部门人员 tiếng trung có nghĩa là nhân viên trong ngành (bùmén rényuán ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
电容 tiếng trung là gì?
电容 tiếng trung là gì? 电容 tiếng trung có nghĩa là điện dung (diànróng ) 电容 tiếng trung có nghĩa là điện dung (diànróng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thủy điện. Đây là thuật ngữ ...
凉拌米纸 là gì?
凉拌米纸 là gì? 凉拌米纸 có nghĩa là (liáng bàn mǐ zhǐ ) bánh tráng trộn 凉拌米纸 có nghĩa là (liáng bàn mǐ zhǐ ) bánh tráng trộn.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là ...
場所 tiếng nhật là gì?
場所 tiếng nhật là gì? 場所 tiếng nhật có nghĩa là Địa điểm, vị trí (ばしょ) 場所 tiếng nhật có nghĩa là Địa điểm, vị trí (ばしょ).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Kinh doanh. Đây là ...
水牛 tiếng trung là gì?
水牛 tiếng trung là gì? 水牛 tiếng trung có nghĩa là trâu (shuǐniú ) 水牛 tiếng trung có nghĩa là trâu (shuǐniú ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Con vật. Đây là thuật ngữ được sử ...
Pilot là gì?
Pilot là gì? Pilot có nghĩa là Người Dẫn Cảng (Người Dẫn Tàu Ra Vào Cảng); Hoa Tiêu; Phi Công Pilot có nghĩa là Người Dẫn Cảng (Người Dẫn Tàu Ra Vào Cảng); Hoa Tiêu; ...
Bộ phận sinh dục Nữ tiếng Trung là gì?
Bộ phận sinh dục Nữ tiếng Trung là gì? Bộ phận sinh dục Nữ tiếng Trung có nghĩa là 屄 bī, cách gọi tục của bộ phận sinh dục nữ Bộ phận sinh dục Nữ ...
おれんに腕押し Tiếng Nhật là gì?
おれんに腕押し Tiếng Nhật là gì? おれんに腕押し Tiếng Nhật có nghĩa là おれん(rèm cửa ra vào của hiệu ăn), に(giới từ, trong câu này là giới từ chỉ sự tác động), うで(cánh tay), おし(đẩy); “Cánh tay ...
