Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Exhaust valve opens
Exhaust valve opens là gì? Exhaust valve opens có nghĩa là Dấu supap thải mở Exhaust valve opens có nghĩa là Dấu supap thải mở. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
Fine art and crafts
Fine art and crafts là gì? Fine art and crafts có nghĩa là Mỹ nghệ Fine art and crafts có nghĩa là Mỹ nghệ Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Chưa ...
Shoulder flap
Shoulder flap là gì? Shoulder flap có nghĩa là (n) Cá vai Shoulder flap có nghĩa là (n) Cá vai Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc. (n) ...
Starting salary
Starting salary là gì? Starting salary có nghĩa là (n) Lương khởi điểm Starting salary có nghĩa là (n) Lương khởi điểm Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may ...
African bowstring hemp
African bowstring hemp là gì? African bowstring hemp có nghĩa là (n) Cây agave châu Phi (làm xơ sợi) African bowstring hemp có nghĩa là (n) Cây agave châu Phi (làm xơ sợi). Đây là ...
Poke
Poke là gì? Poke có nghĩa là Sự nhấn ga tăng tốc Poke có nghĩa là Sự nhấn ga tăng tốc. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật ô tô. ...
Eyelet pliers
Eyelet pliers là gì? Eyelet pliers có nghĩa là Kìm bấm lỗ Eyelet pliers có nghĩa là Kìm bấm lỗ. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật ô tô. Kìm ...
Charge card
Charge card là gì? Charge card có nghĩa là thẻ thanh toán Charge card có nghĩa là thẻ thanh toán Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế tài chính. thẻ ...
笔架 tiếng trung là gì?
笔架 tiếng trung là gì? 笔架 tiếng trung có nghĩa là giá bút (bǐjià ) 笔架 tiếng trung có nghĩa là giá bút (bǐjià ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Văn phòng phẩm. Đây là thuật ...
笔试 tiếng trung là gì?
笔试 tiếng trung là gì? 笔试 tiếng trung có nghĩa là thi viết (bǐshì ) 笔试 tiếng trung có nghĩa là thi viết (bǐshì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Trường lớp. Đây là thuật ngữ ...
