Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
事故自动记录表 tiếng trung là gì?
事故自动记录表 tiếng trung là gì? 事故自动记录表 tiếng trung có nghĩa là đồng hồ tự ghi sự cố (shìgù zìdòng jìlù biǎo ) 事故自动记录表 tiếng trung có nghĩa là đồng hồ tự ghi sự cố (shìgù ...
あおまめ tiếng nhật là gì?
あおまめ tiếng nhật là gì? あおまめ tiếng nhật có nghĩa là Đỗ xanh (Đậu xanh) (青豆) あおまめ tiếng nhật có nghĩa là Đỗ xanh (Đậu xanh) (青豆).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Thực phẩm. Đây là ...
驯鹿 tiếng trung là gì?
驯鹿 tiếng trung là gì? 驯鹿 tiếng trung có nghĩa là tuần lộc (xùnlù ) 驯鹿 tiếng trung có nghĩa là tuần lộc (xùnlù ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Con vật. Đây là thuật ngữ ...
Wind Up
Wind Up là gì? Wind Up có nghĩa là Chấm Dứt; Kết Thúc; Thanh Lý; Đóng Cửa (Một Công Ty) Wind Up có nghĩa là Chấm Dứt; Kết Thúc; Thanh Lý; Đóng Cửa (Một Công ...
set the pace Tiếng Anh là gì?
set the pace Tiếng Anh là gì? set the pace Tiếng Anh có nghĩa là để thiết lập tốc độ hoặc tốc độ của một cái gì đó set the pace Tiếng Anh có nghĩa ...
Driving additional piles
Driving additional piles là gì? Driving additional piles có nghĩa là Đóng cọc thêm Driving additional piles có nghĩa là Đóng cọc thêm Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Chưa được ...
Misprint
Misprint là gì? Misprint có nghĩa là (n) Lỗi in hoa Misprint có nghĩa là (n) Lỗi in hoa Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc. (n) Lỗi ...
Warning indicator illumination check
Warning indicator illumination check là gì? Warning indicator illumination check có nghĩa là Kiểm tra đèn báo Warning indicator illumination check có nghĩa là Kiểm tra đèn báo. Đây là thuật ngữ được sử dụng ...
Nominal length
Nominal length là gì? Nominal length có nghĩa là Chiều dài, độ dài định mức của bu lông Nominal length có nghĩa là Chiều dài, độ dài định mức của bu lông. Đây là thuật ...
Convertible top center panel
Convertible top center panel là gì? Convertible top center panel có nghĩa là Tấm khung chóp mui giữa di động được (xe mui rời) Convertible top center panel có nghĩa là Tấm khung chóp mui ...
