Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
以往就业详情 tiếng trung là gì?
以往就业详情 tiếng trung là gì? 以往就业详情 tiếng trung có nghĩa là tình hình chi tiết đã công tác trước đây (yǐwǎng jiùyè xiángqíng ) 以往就业详情 tiếng trung có nghĩa là tình hình chi tiết đã ...
焼ける tiếng nhật là gì?
焼ける tiếng nhật là gì? 焼ける tiếng nhật có nghĩa là Cháy (やける) 焼ける tiếng nhật có nghĩa là Cháy (やける).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Ô tô. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
想出来 là gì?
想出来 là gì? 想出来 có nghĩa là (xiǎng chū lái ) nghĩ ra 想出来 có nghĩa là (xiǎng chū lái ) nghĩ ra.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử ...
きょうだい tiếng nhật là gì?
きょうだい tiếng nhật là gì? きょうだい tiếng nhật có nghĩa là Anh / em (兄弟) きょうだい tiếng nhật có nghĩa là Anh / em (兄弟).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Gia đình. Đây là thuật ngữ ...
试着 là gì?
试着 là gì? 试着 có nghĩa là (shì zhe ) thử làm gì 试着 có nghĩa là (shì zhe ) thử làm gì.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử ...
短传 tiếng trung là gì?
短传 tiếng trung là gì? 短传 tiếng trung có nghĩa là chuyền ngắn (duǎnchuán ) 短传 tiếng trung có nghĩa là chuyền ngắn (duǎnchuán ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bóng đá. Đây là thuật ngữ ...
ロックバンド tiếng nhật là gì?
ロックバンド tiếng nhật là gì? ロックバンド tiếng nhật có nghĩa là ban nhạc rock ロックバンド tiếng nhật có nghĩa là ban nhạc rock.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Âm nhạc. Đây là thuật ngữ được sử ...
Die Verbandsschere tiếng Đức là gì?
Die Verbandsschere tiếng Đức là gì? Die Verbandsschere tiếng Đức có nghĩa là Kéo cắt băng Die Verbandsschere tiếng Đức có nghĩa là Kéo cắt băng.Thuộc tiếng Đức chuyên ngành Điều dưỡng. Đây là thuật ...
音量 tiếng nhật là gì?
音量 tiếng nhật là gì? 音量 tiếng nhật có nghĩa là Âm luợng 音量 tiếng nhật có nghĩa là Âm luợng.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Âm nhạc. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
心臓病 tiếng nhật là gì?
心臓病 tiếng nhật là gì? 心臓病 tiếng nhật có nghĩa là bệnh tim (shinzoubyou) 心臓病 tiếng nhật có nghĩa là bệnh tim (shinzoubyou).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Y học. Đây là thuật ngữ được sử ...
