Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Chipper (n)
Chipper (n) là gì? Chipper (n) có nghĩa là máy băm dăm phiến Chipper (n) có nghĩa là máy băm dăm phiến Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Gỗ. máy băm ...
legal benefit
legal benefit là gì? legal benefit có nghĩa là lợi ích hợp pháp legal benefit có nghĩa là lợi ích hợp pháp Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Hợp đồng. lợi ...
Outer fold
Outer fold là gì? Outer fold có nghĩa là (n) Gấp phía ngoài Outer fold có nghĩa là (n) Gấp phía ngoài Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may ...
Adras
Adras là gì? Adras có nghĩa là (n) Vải bóng Ấn Độ (nửa tơ) Adras có nghĩa là (n) Vải bóng Ấn Độ (nửa tơ). Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
Rear crossmember section
Rear crossmember section là gì? Rear crossmember section có nghĩa là Phần khung, dầm ngang phía sau Rear crossmember section có nghĩa là Phần khung, dầm ngang phía sau. Đây là thuật ngữ được sử ...
Engine emission control
Engine emission control là gì? Engine emission control có nghĩa là Kiểm soát khí thải động cơ Engine emission control có nghĩa là Kiểm soát khí thải động cơ. Đây là thuật ngữ được sử ...
Wooden handicraft coating (n)
Wooden handicraft coating (n) là gì? Wooden handicraft coating (n) có nghĩa là sơn thủ công mỹ nghệ Wooden handicraft coating (n) có nghĩa là sơn thủ công mỹ nghệ Đây là thuật ngữ được ...
singboard
singboard là gì? singboard có nghĩa là bảng hiệu singboard có nghĩa là bảng hiệu Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Hợp đồng. bảng hiệu Tiếng Anh là gì? bảng hiệu ...
Material properties
Material properties là gì? Material properties có nghĩa là Đặc điểm vật liệu Material properties có nghĩa là Đặc điểm vật liệu Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Chưa được phân ...
足跟转 tiếng trung là gì?
足跟转 tiếng trung là gì? 足跟转 tiếng trung có nghĩa là quay gót (zú gēn zhuǎn ) 足跟转 tiếng trung có nghĩa là quay gót (zú gēn zhuǎn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Vũ trường. ...
