Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
To raise a loan = To secure a loan (v)
To raise a loan = To secure a loan (v) là gì? To raise a loan = To secure a loan (v) có nghĩa là Vay nợ To raise a loan = To secure a ...
Paper mark
Paper mark là gì? Paper mark có nghĩa là (n) Nhãn hiệu bằng giấy Paper mark có nghĩa là (n) Nhãn hiệu bằng giấy Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày ...
Worsted
Worsted là gì? Worsted có nghĩa là (n) Len chải kỹ Worsted có nghĩa là (n) Len chải kỹ Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc. (n) Len ...
Cotton fabric
Cotton fabric là gì? Cotton fabric có nghĩa là (n) Vải bông Cotton fabric có nghĩa là (n) Vải bông Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc. (n) ...
Side-valve engine
Side-valve engine là gì? Side-valve engine có nghĩa là Động cơ với xú páp đặt bên hông xylanh Side-valve engine có nghĩa là Động cơ với xú páp đặt bên hông xylanh. Đây là thuật ...
Inspection lamp
Inspection lamp là gì? Inspection lamp có nghĩa là Đèn soi xe Inspection lamp có nghĩa là Đèn soi xe. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật ô tô. Đèn ...
Complete panel replacement or partial replacement
Complete panel replacement or partial replacement là gì? Complete panel replacement or partial replacement có nghĩa là Thay thế nguyên tấm/Thay thế một phần Complete panel replacement or partial replacement có nghĩa là Thay thế ...
Hand chipping
Hand chipping là gì? Hand chipping có nghĩa là sự đục bằng tay Hand chipping có nghĩa là sự đục bằng tay Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Cơ khí. sự ...
Bút chì đầu đậm (dùng để đánh dấu)
Bút chì đầu đậm (dùng để đánh dấu) là gì? Bút chì đầu đậm (dùng để đánh dấu) có nghĩa là thick lead pencil Bút chì đầu đậm (dùng để đánh dấu) có nghĩa là ...
Spinnery
Spinnery là gì? Spinnery có nghĩa là (n) Xưởng sợi Spinnery có nghĩa là (n) Xưởng sợi Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc. (n) Xưởng sợi Tiếng ...
