Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
装甲车 tiếng trung là gì?
装甲车 tiếng trung là gì? 装甲车 tiếng trung có nghĩa là xe bọc thép (zhuāng jiǎ chē ) 装甲车 tiếng trung có nghĩa là xe bọc thép (zhuāng jiǎ chē ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
단추 tiếng hàn là gì?
단추 tiếng hàn là gì? 단추 tiếng hàn có nghĩa là khuy, nút áo 단추 tiếng hàn có nghĩa là khuy, nút áo.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành May mặc. Đây là thuật ngữ được sử ...
人造汽油 tiếng trung là gì?
人造汽油 tiếng trung là gì? 人造汽油 tiếng trung có nghĩa là xăng nhân tạo (rénzào qìyóu ) 人造汽油 tiếng trung có nghĩa là xăng nhân tạo (rénzào qìyóu ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Dầu khí ...
Memorandum of Understanding (MOU)
Memorandum of Understanding (MOU) là gì? Memorandum of Understanding (MOU) có nghĩa là Biên bản ghi nhớ (MOU) Memorandum of Understanding (MOU) có nghĩa là Biên bản ghi nhớ (MOU). Đây là thuật ngữ được ...
Packed like sardines Tiếng Anh là gì?
Packed like sardines Tiếng Anh là gì? Packed like sardines Tiếng Anh có nghĩa là “Chật cứng, đông đúc”Bạn thấy gì khi mở một hộp cá mòi? Vâng, cá nhồi nhét bên trong lon Packed ...
Vulcanization
Vulcanization là gì? Vulcanization có nghĩa là Sự lưu hóa (cao su) Vulcanization có nghĩa là Sự lưu hóa (cao su). Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật ô tô. ...
Hood latch release cable concern
Hood latch release cable concern là gì? Hood latch release cable concern có nghĩa là Những quan tâm đến cáp mở capô Hood latch release cable concern có nghĩa là Những quan tâm đến cáp ...
Liquid eyeliner
Liquid eyeliner là gì? Liquid eyeliner có nghĩa là Kẻ mắt nước Liquid eyeliner có nghĩa là Kẻ mắt nước Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Mỹ phẩm. Kẻ mắt nước ...
Major/department
Major/department là gì? Major/department có nghĩa là chuyên ngành/khoa đào tạo Major/department có nghĩa là chuyên ngành/khoa đào tạo Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giáo dục. chuyên ngành/khoa đào tạo ...
Panette
Panette là gì? Panette có nghĩa là (n) Vải pa nét, vải nửa tơ một màu hoặc in hoa Panette có nghĩa là (n) Vải pa nét, vải nửa tơ một màu hoặc in hoa ...
