Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
맛있다 tiếng hàn là gì?
맛있다 tiếng hàn là gì? 맛있다 tiếng hàn có nghĩa là ngon 맛있다 tiếng hàn có nghĩa là ngon.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Ẩm thực. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
理发店旋转标志彩 tiếng trung là gì?
理发店旋转标志彩 tiếng trung là gì? 理发店旋转标志彩 tiếng trung có nghĩa là ống hiệu của thợ cắt tóc cột có những vạch đỏ và trắng theo đường xoắn ốc dùng làm biển hiệu của thợ cắt ...
김 tiếng hàn là gì?
김 tiếng hàn là gì? 김 tiếng hàn có nghĩa là rong biển 김 tiếng hàn có nghĩa là rong biển.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Gia vị. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
胰腺炎 tiếng trung là gì?
胰腺炎 tiếng trung là gì? 胰腺炎 tiếng trung có nghĩa là viêm tuyến tụy (yíxiàn yán ) 胰腺炎 tiếng trung có nghĩa là viêm tuyến tụy (yíxiàn yán ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bệnh tật. ...
护卫舰队 tiếng trung là gì?
护卫舰队 tiếng trung là gì? 护卫舰队 tiếng trung có nghĩa là hạm đội hộ tống (hù wèi jiàn duì ) 护卫舰队 tiếng trung có nghĩa là hạm đội hộ tống (hù wèi jiàn duì ).Thuộc ...
満席(まんせき) tiếng nhật là gì?
満席(まんせき) tiếng nhật là gì? 満席(まんせき) tiếng nhật có nghĩa là Hết chỗ 満席(まんせき) tiếng nhật có nghĩa là Hết chỗ.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Du lịch. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
改札口(かいさつぐち) tiếng nhật là gì?
改札口(かいさつぐち) tiếng nhật là gì? 改札口(かいさつぐち) tiếng nhật có nghĩa là Cửa soát vé 改札口(かいさつぐち) tiếng nhật có nghĩa là Cửa soát vé.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Du lịch. Đây là thuật ngữ được sử ...
설탕을 뿌리다 tiếng hàn là gì?
설탕을 뿌리다 tiếng hàn là gì? 설탕을 뿌리다 tiếng hàn có nghĩa là rắc đường 설탕을 뿌리다 tiếng hàn có nghĩa là rắc đường.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Dụng cụ nhà bếp. Đây là thuật ...
查票员 tiếng trung là gì?
查票员 tiếng trung là gì? 查票员 tiếng trung có nghĩa là nhân viên soát vé (chá piào yuán ) 查票员 tiếng trung có nghĩa là nhân viên soát vé (chá piào yuán ).Thuộc tiếng trung ...
てっきん tiếng nhật là gì?
てっきん tiếng nhật là gì? てっきん tiếng nhật có nghĩa là cốt sắt (鉄筋) てっきん tiếng nhật có nghĩa là cốt sắt (鉄筋).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Xây dựng. Đây là thuật ngữ được sử ...
