Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
고객 tiếng hàn là gì?
고객 tiếng hàn là gì? 고객 tiếng hàn có nghĩa là khách hàng 고객 tiếng hàn có nghĩa là khách hàng.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Ngân hàng. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
香港 là gì?
香港 là gì? 香港 có nghĩa là (xiāng gǎng ) Hồng Công hay Hồng Kông 香港 có nghĩa là (xiāng gǎng ) Hồng Công hay Hồng Kông.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là ...
吐き気、悪心 tiếng nhật là gì?
吐き気、悪心 tiếng nhật là gì? 吐き気、悪心 tiếng nhật có nghĩa là buồn nôn (hakike, oshin) 吐き気、悪心 tiếng nhật có nghĩa là buồn nôn (hakike, oshin).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Y học. Đây là thuật ngữ ...
转贮 转存 tiếng trung là gì?
转贮 转存 tiếng trung là gì? 转贮 转存 tiếng trung có nghĩa là kết xuất (zhuǎn zhù zhuǎn cún ) 转贮 转存 tiếng trung có nghĩa là kết xuất (zhuǎn zhù zhuǎn cún ).Thuộc tiếng ...
装机容量 tiếng trung là gì?
装机容量 tiếng trung là gì? 装机容量 tiếng trung có nghĩa là công suất lắp máy (zhuāngjī róngliàng ) 装机容量 tiếng trung có nghĩa là công suất lắp máy (zhuāngjī róngliàng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
记忆显示器 tiếng trung là gì?
记忆显示器 tiếng trung là gì? 记忆显示器 tiếng trung có nghĩa là bộ chỉ báo bộ nhớ (jìyì xiǎnshìqì ) 记忆显示器 tiếng trung có nghĩa là bộ chỉ báo bộ nhớ (jìyì xiǎnshìqì ).Thuộc tiếng trung ...
自粘带 tiếng trung là gì?
自粘带 tiếng trung là gì? 自粘带 tiếng trung có nghĩa là cao su non (zì zhān dài ) 自粘带 tiếng trung có nghĩa là cao su non (zì zhān dài ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
豆沙包 là gì?
豆沙包 là gì? 豆沙包 có nghĩa là (dòu shā bāo ) bánh bao kim sa 豆沙包 có nghĩa là (dòu shā bāo ) bánh bao kim sa.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là ...
凝结水泵 tiếng trung là gì?
凝结水泵 tiếng trung là gì? 凝结水泵 tiếng trung có nghĩa là bơm nước ngưng (níngjié shuǐbèng ) 凝结水泵 tiếng trung có nghĩa là bơm nước ngưng (níngjié shuǐbèng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Máy móc ...
明け方 あけがた tiếng nhật là gì?
明け方 あけがた tiếng nhật là gì? 明け方 あけがた tiếng nhật có nghĩa là Bình minh 明け方 あけがた tiếng nhật có nghĩa là Bình minh.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Du lịch. Đây là thuật ngữ được ...
