Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang

Cylinder block repair

Cylinder block repair là gì? Cylinder block repair có nghĩa là Sửa chữa thân máy Cylinder block repair có nghĩa là Sửa chữa thân máy. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...

Long term loans due to date

Long term loans due to date là gì? Long term loans due to date có nghĩa là Nợ dài hạn đến hạn phải trả Long term loans due to date có nghĩa là Nợ dài ...

Clearance for navigation

Clearance for navigation là gì? Clearance for navigation có nghĩa là Khổ giới hạn thông thuyền Clearance for navigation có nghĩa là Khổ giới hạn thông thuyền Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...

Environmental monitoring

Environmental monitoring là gì? Environmental monitoring có nghĩa là Quản lý môi trường Environmental monitoring có nghĩa là Quản lý môi trường Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Chưa được phân ...

Fur roll

Fur roll là gì? Fur roll có nghĩa là (n) Lông thú cuộn tròn Fur roll có nghĩa là (n) Lông thú cuộn tròn Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày ...

Non-water soluble glue

Non-water soluble glue là gì? Non-water soluble glue có nghĩa là (n) Không tan trong nước Non-water soluble glue có nghĩa là (n) Không tan trong nước Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...

Twin-piston engine

Twin-piston engine là gì? Twin-piston engine có nghĩa là Động cơ hai piston Twin-piston engine có nghĩa là Động cơ hai piston. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật ô ...

Radiator grille opening panel reinforcement

Radiator grille opening panel reinforcement là gì? Radiator grille opening panel reinforcement có nghĩa là Gia cố tấm bảo bệ vỉ két nước Radiator grille opening panel reinforcement có nghĩa là Gia cố tấm bảo ...

Fuel tank sensor

Fuel tank sensor là gì? Fuel tank sensor có nghĩa là Cảm biến mực nhiên liệu Fuel tank sensor có nghĩa là Cảm biến mực nhiên liệu. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...

Generally accepted auditing standards (GAAS)

Generally accepted auditing standards (GAAS) là gì? Generally accepted auditing standards (GAAS) có nghĩa là Các chuẩn mực kiểm toán được chấp nhận phổ biến Generally accepted auditing standards (GAAS) có nghĩa là Các chuẩn ...

Gọi ngay: 0933 829 407
seoviet.vvn@gmail.com Zalo: Galaxytab