Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Upper turbocharger
Upper turbocharger là gì? Upper turbocharger có nghĩa là Tua bin tăng áp phần trên Upper turbocharger có nghĩa là Tua bin tăng áp phần trên. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh ...
そくばん tiếng nhật là gì?
そくばん tiếng nhật là gì? そくばん tiếng nhật có nghĩa là Mặt cạnh (即板) そくばん tiếng nhật có nghĩa là Mặt cạnh (即板).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Cơ khí. Đây là thuật ngữ được sử ...
厂商应付帐款明细表打印 tiếng trung là gì?
厂商应付帐款明细表打印 tiếng trung là gì? 厂商应付帐款明细表打印 tiếng trung có nghĩa là in bảng chi tiết tài khoản a p của khách hàng aapr (chǎngshāng yìngfù zhàng kuǎn míngxì biǎo dǎyìn ) 厂商应付帐款明细表打印 tiếng trung có ...
通心面 tiếng trung là gì?
通心面 tiếng trung là gì? 通心面 tiếng trung có nghĩa là mỳ ống (tōng xīn miàn ) 通心面 tiếng trung có nghĩa là mỳ ống (tōng xīn miàn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thực phẩm. ...
晒黑了 là gì?
晒黑了 là gì? 晒黑了 có nghĩa là (shài hēi le ) cháy nắng rồi 晒黑了 có nghĩa là (shài hēi le ) cháy nắng rồi.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ ...
掰开 là gì?
掰开 là gì? 掰开 có nghĩa là (bāi kāi ) bẻ ra 掰开 có nghĩa là (bāi kāi ) bẻ ra.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
しゅうじ tiếng nhật là gì?
しゅうじ tiếng nhật là gì? しゅうじ tiếng nhật có nghĩa là luyện chữ (習字) しゅうじ tiếng nhật có nghĩa là luyện chữ (習字).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Sở thích. Đây là thuật ngữ được sử ...
起動する tiếng nhật là gì?
起動する tiếng nhật là gì? 起動する tiếng nhật có nghĩa là khởi động máy 起動する tiếng nhật có nghĩa là khởi động máy.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Công nghệ thông tin. Đây là thuật ngữ ...
钻头 tiếng trung là gì?
钻头 tiếng trung là gì? 钻头 tiếng trung có nghĩa là mũi khoan (zuàntóu ) 钻头 tiếng trung có nghĩa là mũi khoan (zuàntóu ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Dầu khí và mỏ than. Đây ...
贫困户 tiếng trung là gì?
贫困户 tiếng trung là gì? 贫困户 tiếng trung có nghĩa là hộ nghèo (pínkùn hù ) 贫困户 tiếng trung có nghĩa là hộ nghèo (pínkùn hù ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nông nghiệp. Đây là ...
