Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Knit – ribbed band
Knit – ribbed band là gì? Knit – ribbed band có nghĩa là (n) Bo áo Knit – ribbed band có nghĩa là (n) Bo áo Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh ...
Designer
Designer là gì? Designer có nghĩa là Người thiết kế Designer có nghĩa là Người thiết kế. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật ô tô. Người thiết kế Tiếng ...
Non current assets
Non current assets là gì? Non current assets có nghĩa là Tài sản cố định và đầu tư dài hạn Non current assets có nghĩa là Tài sản cố định và đầu tư dài hạn ...
Reinforced concrete lintel
Reinforced concrete lintel là gì? Reinforced concrete lintel có nghĩa là lanh tô bê tông cốt thép Reinforced concrete lintel có nghĩa là lanh tô bê tông cốt thép Đây là thuật ngữ được sử ...
Climbing form
Climbing form là gì? Climbing form có nghĩa là Ván khuôn leo Climbing form có nghĩa là Ván khuôn leo Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Chưa được phân loại. Ván ...
Impregnation bath
Impregnation bath là gì? Impregnation bath có nghĩa là (n) Dung dịch ngấm Impregnation bath có nghĩa là (n) Dung dịch ngấm Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may ...
Human resource department
Human resource department là gì? Human resource department có nghĩa là (n) Bộ phận nhân sự Human resource department có nghĩa là (n) Bộ phận nhân sự Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
定位投篮 tiếng trung là gì?
定位投篮 tiếng trung là gì? 定位投篮 tiếng trung có nghĩa là ném bóng với hai chân chạm đất set shot (dìngwèi tóulán ) 定位投篮 tiếng trung có nghĩa là ném bóng với hai chân chạm ...
任我行 là gì?
任我行 là gì? 任我行 có nghĩa là (rèn wǒ háng ) nhiệm ngã hành 任我行 có nghĩa là (rèn wǒ háng ) nhiệm ngã hành. làm theo ý mình.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. ...
留得住人留不住心 là gì?
留得住人留不住心 là gì? 留得住人留不住心 có nghĩa là (liú dé zhù rén liú bú zhù xīn ) Giữ được thân xác anh chứ đâu giữ được trái tim anh 留得住人留不住心 có nghĩa là (liú dé zhù ...
