Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
機内持ち込み用手荷物 tiếng nhật là gì?
機内持ち込み用手荷物 tiếng nhật là gì? 機内持ち込み用手荷物 tiếng nhật có nghĩa là Hành lý xách tay 機内持ち込み用手荷物 tiếng nhật có nghĩa là Hành lý xách tay.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Du lịch. Đây là thuật ngữ ...
食蚁兽 tiếng trung là gì?
食蚁兽 tiếng trung là gì? 食蚁兽 tiếng trung có nghĩa là thú ăn kiến (shí yǐ shòu ) 食蚁兽 tiếng trung có nghĩa là thú ăn kiến (shí yǐ shòu ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
发牌盒 tiếng trung là gì?
发牌盒 tiếng trung là gì? 发牌盒 tiếng trung có nghĩa là hộp chia bài (fā pái hé ) 发牌盒 tiếng trung có nghĩa là hộp chia bài (fā pái hé ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
The Minutes Of A Meeting
The Minutes Of A Meeting là gì? The Minutes Of A Meeting có nghĩa là Biên Bản Một Cuộc Họp The Minutes Of A Meeting có nghĩa là Biên Bản Một Cuộc Họp. Đây là ...
get it out of your system Tiếng Anh là gì?
get it out of your system Tiếng Anh là gì? get it out of your system Tiếng Anh có nghĩa là làm điều gì đó bạn đã muốn làm từ lâu và không muốn trì ...
Tilt-type foot
Tilt-type foot là gì? Tilt-type foot có nghĩa là (n) Chân vịt có độ nghiêng Tilt-type foot có nghĩa là (n) Chân vịt có độ nghiêng Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh ...
Telematics control module
Telematics control module là gì? Telematics control module có nghĩa là Cụm điều khiển viễn tin (viễn thông – Tin học) Telematics control module có nghĩa là Cụm điều khiển viễn tin (viễn thông – ...
Double-pivot steering
Double-pivot steering là gì? Double-pivot steering có nghĩa là Hệ thống lái 2 bánh Double-pivot steering có nghĩa là Hệ thống lái 2 bánh. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ ...
Invested capital
Invested capital là gì? Invested capital có nghĩa là Vốn đầu tư Invested capital có nghĩa là Vốn đầu tư Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế tài chính. Vốn ...
SWIFT code
SWIFT code là gì? SWIFT code có nghĩa là Mã định dạng ngân hàng SWIFT code có nghĩa là Mã định dạng ngân hàng Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Chưa ...
