Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Flare wing wall abutment
Flare wing wall abutment là gì? Flare wing wall abutment có nghĩa là Mố tường cánh xiên Flare wing wall abutment có nghĩa là Mố tường cánh xiên Đây là thuật ngữ được sử dụng ...
Lacer sheath
Lacer sheath là gì? Lacer sheath có nghĩa là (n) Ống bọc đầu dây giầy Lacer sheath có nghĩa là (n) Ống bọc đầu dây giầy Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh ...
Miter corner
Miter corner là gì? Miter corner có nghĩa là (n) Góc thu, góc 45 độ, góc khăn, góc vạt Miter corner có nghĩa là (n) Góc thu, góc 45 độ, góc khăn, góc vạt Đây ...
橄榄油 tiếng trung là gì?
橄榄油 tiếng trung là gì? 橄榄油 tiếng trung có nghĩa là dầu ôliu (gǎnlǎn yóu ) 橄榄油 tiếng trung có nghĩa là dầu ôliu (gǎnlǎn yóu ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Gia vị. Đây là ...
累赘 麻烦 là gì?
累赘 麻烦 là gì? 累赘 麻烦 có nghĩa là (lèi zhuì má fán ) cách rách 累赘 麻烦 có nghĩa là (lèi zhuì má fán ) cách rách.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây ...
以上 tiếng nhật là gì?
以上 tiếng nhật là gì? 以上 tiếng nhật có nghĩa là Cao hơn (いじょう) 以上 tiếng nhật có nghĩa là Cao hơn (いじょう).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Ô tô. Đây là thuật ngữ được sử ...
학생 tiếng hàn là gì?
학생 tiếng hàn là gì? 학생 tiếng hàn có nghĩa là học sinh 학생 tiếng hàn có nghĩa là học sinh.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Trường học. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
수학 tiếng hàn là gì?
수학 tiếng hàn là gì? 수학 tiếng hàn có nghĩa là môn toán 수학 tiếng hàn có nghĩa là môn toán.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Trường học. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
让股人 tiếng trung là gì?
让股人 tiếng trung là gì? 让股人 tiếng trung có nghĩa là người nhượng lại người chuyển nhượng (ràng gǔ rén ) 让股人 tiếng trung có nghĩa là người nhượng lại người chuyển nhượng (ràng gǔ ...
已典押房屋 tiếng trung là gì?
已典押房屋 tiếng trung là gì? 已典押房屋 tiếng trung có nghĩa là đã thế chấp ngôi nhà (yǐ diǎn yā fángwū ) 已典押房屋 tiếng trung có nghĩa là đã thế chấp ngôi nhà (yǐ diǎn yā ...
