Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
通用串行总线端口 tiếng trung là gì?
通用串行总线端口 tiếng trung là gì? 通用串行总线端口 tiếng trung có nghĩa là khe cắm usb (tōngyòng chuàn háng zǒngxiàn duānkǒu ) 通用串行总线端口 tiếng trung có nghĩa là khe cắm usb (tōngyòng chuàn háng zǒngxiàn duānkǒu ).Thuộc ...
超静框架 tiếng trung là gì?
超静框架 tiếng trung là gì? 超静框架 tiếng trung có nghĩa là khung dđỡ siêu tĩnh (chāo jìng kuàngjià ) 超静框架 tiếng trung có nghĩa là khung dđỡ siêu tĩnh (chāo jìng kuàngjià ).Thuộc tiếng trung ...
取样 tiếng trung là gì?
取样 tiếng trung là gì? 取样 tiếng trung có nghĩa là lấy mẫu (qǔyàng ) 取样 tiếng trung có nghĩa là lấy mẫu (qǔyàng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Máy móc trong xây dựng. Đây ...
T形管 tiếng trung là gì?
T形管 tiếng trung là gì? T形管 tiếng trung có nghĩa là tê (Ť xíng guǎn ) T形管 tiếng trung có nghĩa là tê (Ť xíng guǎn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thủy điện. Đây là ...
套餐一 là gì?
套餐一 là gì? 套餐一 có nghĩa là (tào cān yī ) combo 1(đồ ăn) 套餐一 có nghĩa là (tào cān yī ) combo 1(đồ ăn).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ ...
低音控制 tiếng trung là gì?
低音控制 tiếng trung là gì? 低音控制 tiếng trung có nghĩa là điều chỉnh độ trầm (dīyīn kòngzhì ) 低音控制 tiếng trung có nghĩa là điều chỉnh độ trầm (dīyīn kòngzhì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
パッキン tiếng nhật là gì?
パッキン tiếng nhật là gì? パッキン tiếng nhật có nghĩa là Yếm thuyền パッキン tiếng nhật có nghĩa là Yếm thuyền.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành May mặc. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
白头叶猴 tiếng trung là gì?
白头叶猴 tiếng trung là gì? 白头叶猴 tiếng trung có nghĩa là voọc đầu trắng (báitóu yè hóu ) 白头叶猴 tiếng trung có nghĩa là voọc đầu trắng (báitóu yè hóu ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
Chỉ số DA là gì?
Chỉ số DA là gì? Chỉ số DA có nghĩa là Domain Authority (DA) là chỉ số để đánh giá độ Trust của một tên miền Chỉ số DA có nghĩa là Domain Authority (DA) ...
come out swinging Tiếng Anh là gì?
come out swinging Tiếng Anh là gì? come out swinging Tiếng Anh có nghĩa là đối đầu và mạnh mẽ bảo vệ bản thân khi bắt đầu cuộc tranh luận come out swinging Tiếng Anh ...
