Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Safety belt pretensioner disposal
Safety belt pretensioner disposal là gì? Safety belt pretensioner disposal có nghĩa là Hủy bỏ cơ cấu căng trước dây đai an toàn Safety belt pretensioner disposal có nghĩa là Hủy bỏ cơ cấu căng ...
Front door lock cylinder
Front door lock cylinder là gì? Front door lock cylinder có nghĩa là Ổ khóa cửa trước Front door lock cylinder có nghĩa là Ổ khóa cửa trước. Đây là thuật ngữ được sử dụng ...
Short term borrowings
Short term borrowings là gì? Short term borrowings có nghĩa là Vay ngắn hạn Short term borrowings có nghĩa là Vay ngắn hạn Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế ...
consigee
consigee là gì? consigee có nghĩa là bên nhận hàng consigee có nghĩa là bên nhận hàng Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Hợp đồng. bên nhận hàng Tiếng Anh là ...
待機する たいきする tiếng nhật là gì?
待機する たいきする tiếng nhật là gì? 待機する たいきする tiếng nhật có nghĩa là Nán ại, chờ đợi… 待機する たいきする tiếng nhật có nghĩa là Nán ại, chờ đợi….Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Du lịch. Đây ...
舞票 tiếng trung là gì?
舞票 tiếng trung là gì? 舞票 tiếng trung có nghĩa là vé vào nhảy (wǔ piào ) 舞票 tiếng trung có nghĩa là vé vào nhảy (wǔ piào ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Vũ trường. ...
常数 tiếng trung là gì?
常数 tiếng trung là gì? 常数 tiếng trung có nghĩa là hắng số (chángshù ) 常数 tiếng trung có nghĩa là hắng số (chángshù ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thủy điện. Đây là thuật ngữ ...
不顾一切 là gì?
不顾一切 là gì? 不顾一切 có nghĩa là (bú gù yī qiē ) Sống chết mặc bây 不顾一切 có nghĩa là (bú gù yī qiē ) Sống chết mặc bây.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. ...
うんそうじょう tiếng nhật là gì?
うんそうじょう tiếng nhật là gì? うんそうじょう tiếng nhật có nghĩa là Vận đơn (運送状) うんそうじょう tiếng nhật có nghĩa là Vận đơn (運送状).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Xuất nhập khẩu. Đây là thuật ngữ được ...
取締役 tiếng nhật là gì?
取締役 tiếng nhật là gì? 取締役 tiếng nhật có nghĩa là Giám đốc Công ty ((とりしまりやく)) 取締役 tiếng nhật có nghĩa là Giám đốc Công ty ((とりしまりやく)).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Trong công ty. Đây ...
