Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
かいしゃ tiếng nhật là gì?
かいしゃ tiếng nhật là gì? かいしゃ tiếng nhật có nghĩa là Công ty (会社) かいしゃ tiếng nhật có nghĩa là Công ty (会社).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Hành chính nhân sự. Đây là thuật ngữ ...
Reispapier tiếng Đức là gì?
Reispapier tiếng Đức là gì? Reispapier tiếng Đức có nghĩa là bánh tráng Reispapier tiếng Đức có nghĩa là bánh tráng.Thuộc tiếng Đức chuyên ngành Món ăn. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
胃 tiếng nhật là gì?
胃 tiếng nhật là gì? 胃 tiếng nhật có nghĩa là Dạ dày 胃 tiếng nhật có nghĩa là Dạ dày.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Y học. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
번개 tiếng hàn là gì?
번개 tiếng hàn là gì? 번개 tiếng hàn có nghĩa là chớp 번개 tiếng hàn có nghĩa là chớp.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Thời tiết. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
气泡领 tiếng trung là gì?
气泡领 tiếng trung là gì? 气泡领 tiếng trung có nghĩa là cổ áo kiểu sườn xám cổ tàu (qìpào lǐng ) 气泡领 tiếng trung có nghĩa là cổ áo kiểu sườn xám cổ tàu (qìpào ...
生产节拍 là gì?
生产节拍 là gì? 生产节拍 có nghĩa là (shēng chǎn jiē pāi ) Takt time, nhịp độ sản xuất 生产节拍 có nghĩa là (shēng chǎn jiē pāi ) Takt time, nhịp độ sản xuất.Thuộc tiếng trung ...
一排书架 là gì?
一排书架 là gì? 一排书架 có nghĩa là (yī pái shū jià ) 1 dãy kệ sách 一排书架 có nghĩa là (yī pái shū jià ) 1 dãy kệ sách.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. ...
违背爱情誓言 là gì?
违背爱情誓言 là gì? 违背爱情誓言 có nghĩa là (wéi bèi ài qíng shì yán ) bội tình 违背爱情誓言 có nghĩa là (wéi bèi ài qíng shì yán ) bội tình.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. ...
木材 tiếng nhật là gì?
木材 tiếng nhật là gì? 木材 tiếng nhật có nghĩa là Gỗ, vật liệu gỗ 木材 tiếng nhật có nghĩa là Gỗ, vật liệu gỗ.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Xây dựng. Đây là thuật ngữ ...
单价合同 tiếng trung là gì?
单价合同 tiếng trung là gì? 单价合同 tiếng trung có nghĩa là hợp đồng theo đơn giá khoán (dānjià hétóng ) 单价合同 tiếng trung có nghĩa là hợp đồng theo đơn giá khoán (dānjià hétóng ).Thuộc ...
