Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
주전자 tiếng hàn là gì?
주전자 tiếng hàn là gì? 주전자 tiếng hàn có nghĩa là ấm điện 주전자 tiếng hàn có nghĩa là ấm điện.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Ẩm thực. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
气举采油 tiếng trung là gì?
气举采油 tiếng trung là gì? 气举采油 tiếng trung có nghĩa là khai thác dầu bằng khí nâng (qì jǔ cǎi yóu ) 气举采油 tiếng trung có nghĩa là khai thác dầu bằng khí nâng (qì ...
玉竹 là gì?
玉竹 là gì? 玉竹 có nghĩa là (yù zhú ) Ngọc trúc 玉竹 có nghĩa là (yù zhú ) Ngọc trúc.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
たくましい tiếng nhật là gì?
たくましい tiếng nhật là gì? たくましい tiếng nhật có nghĩa là Mạnh mẽ たくましい tiếng nhật có nghĩa là Mạnh mẽ.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Tính cách. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
緑雨 tiếng nhật là gì?
緑雨 tiếng nhật là gì? 緑雨 tiếng nhật có nghĩa là Mưa đầu hè (りょくう) 緑雨 tiếng nhật có nghĩa là Mưa đầu hè (りょくう).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Thời tiết. Đây là thuật ngữ ...
绿痴金鸠 tiếng trung là gì?
绿痴金鸠 tiếng trung là gì? 绿痴金鸠 tiếng trung có nghĩa là cu luồng (lǜchī jīnjiū ) 绿痴金鸠 tiếng trung có nghĩa là cu luồng (lǜchī jīnjiū ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Chim. Đây là thuật ...
오렌지 tiếng hàn là gì?
오렌지 tiếng hàn là gì? 오렌지 tiếng hàn có nghĩa là cam 오렌지 tiếng hàn có nghĩa là cam.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Ẩm thực. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
不锈钢餐具 tiếng trung là gì?
不锈钢餐具 tiếng trung là gì? 不锈钢餐具 tiếng trung có nghĩa là bộ đồ ăn bằng inox (bùxiùgāng cānjù ) 不锈钢餐具 tiếng trung có nghĩa là bộ đồ ăn bằng inox (bùxiùgāng cānjù ).Thuộc tiếng trung ...
ワープロ tiếng nhật là gì?
ワープロ tiếng nhật là gì? ワープロ tiếng nhật có nghĩa là chương trình xử lý văn bản ワープロ tiếng nhật có nghĩa là chương trình xử lý văn bản.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Công nghệ ...
肝病 tiếng trung là gì?
肝病 tiếng trung là gì? 肝病 tiếng trung có nghĩa là bệnh gan (gānbìng ) 肝病 tiếng trung có nghĩa là bệnh gan (gānbìng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bệnh tật. Đây là thuật ngữ ...
