Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
敬具 tiếng nhật là gì?
敬具 tiếng nhật là gì? 敬具 tiếng nhật có nghĩa là Trân trọng (sử dụng ở cuối thư) ((けいぐ)) 敬具 tiếng nhật có nghĩa là Trân trọng (sử dụng ở cuối thư) ((けいぐ)).Thuộc tiếng nhật ...
火灾受害人 tiếng trung là gì?
火灾受害人 tiếng trung là gì? 火灾受害人 tiếng trung có nghĩa là nạn nhân vụ hỏa hoạn (huǒzāi shòuhài rén ) 火灾受害人 tiếng trung có nghĩa là nạn nhân vụ hỏa hoạn (huǒzāi shòuhài rén ).Thuộc ...
でんば tiếng nhật là gì?
でんば tiếng nhật là gì? でんば tiếng nhật có nghĩa là điện trường (電場) でんば tiếng nhật có nghĩa là điện trường (電場).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Điện tử. Đây là thuật ngữ được sử ...
コンクリート tiếng nhật là gì?
コンクリート tiếng nhật là gì? コンクリート tiếng nhật có nghĩa là bê tông コンクリート tiếng nhật có nghĩa là bê tông.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Xây dựng. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
变速杆 tiếng trung là gì?
变速杆 tiếng trung là gì? 变速杆 tiếng trung có nghĩa là cần số (biànsù gǎn ) 变速杆 tiếng trung có nghĩa là cần số (biànsù gǎn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bến xe buýt và ...
糖果巧克力 tiếng trung là gì?
糖果巧克力 tiếng trung là gì? 糖果巧克力 tiếng trung có nghĩa là kẹo chocolate (tángguǒ qiǎokèlì ) 糖果巧克力 tiếng trung có nghĩa là kẹo chocolate (tángguǒ qiǎokèlì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thực phẩm. Đây là ...
ち ほ う さ い ば ん し ょ tiếng nhật là gì?
ち ほ う さ い ば ん し ょ tiếng nhật là gì? ち ほ う さ い ば ん し ょ tiếng nhật có nghĩa là Tòa án cấp huyện (地方 裁判 所) ち ...
卒倒、気絶 tiếng nhật là gì?
卒倒、気絶 tiếng nhật là gì? 卒倒、気絶 tiếng nhật có nghĩa là ngất (sottou, kizetsu) 卒倒、気絶 tiếng nhật có nghĩa là ngất (sottou, kizetsu).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Y học. Đây là thuật ngữ được sử ...
グループ旅行(グループりょこう) tiếng nhật là gì?
グループ旅行(グループりょこう) tiếng nhật là gì? グループ旅行(グループりょこう) tiếng nhật có nghĩa là Du lịch theo nhóm グループ旅行(グループりょこう) tiếng nhật có nghĩa là Du lịch theo nhóm.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Du lịch. Đây là thuật ngữ ...
해동하다 tiếng hàn là gì?
해동하다 tiếng hàn là gì? 해동하다 tiếng hàn có nghĩa là rã đông 해동하다 tiếng hàn có nghĩa là rã đông.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Dụng cụ nhà bếp. Đây là thuật ngữ được sử ...
