Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
一箭双雕 tiếng trung là gì?
一箭双雕 tiếng trung là gì? 一箭双雕 tiếng trung có nghĩa là một mũi tên trúng hai đích (yī jiàn shuāng diāo ) 一箭双雕 tiếng trung có nghĩa là một mũi tên trúng hai đích (yī ...
花园区 tiếng trung là gì?
花园区 tiếng trung là gì? 花园区 tiếng trung có nghĩa là khu công viên (huāyuán qū ) 花园区 tiếng trung có nghĩa là khu công viên (huāyuán qū ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bất động ...
沙漏 tiếng trung là gì?
沙漏 tiếng trung là gì? 沙漏 tiếng trung có nghĩa là đồng hồ cát (shālòu ) 沙漏 tiếng trung có nghĩa là đồng hồ cát (shālòu ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Đồng hồ. Đây là ...
城市化 tiếng trung là gì?
城市化 tiếng trung là gì? 城市化 tiếng trung có nghĩa là đô thị hóa (chéngshì huà ) 城市化 tiếng trung có nghĩa là đô thị hóa (chéngshì huà ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bất động ...
煤泥 tiếng trung là gì?
煤泥 tiếng trung là gì? 煤泥 tiếng trung có nghĩa là bùn than (méi ní ) 煤泥 tiếng trung có nghĩa là bùn than (méi ní ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Dầu khí và mỏ ...
通风口 tiếng trung là gì?
通风口 tiếng trung là gì? 通风口 tiếng trung có nghĩa là cửa thông gió (tōngfēng kǒu ) 通风口 tiếng trung có nghĩa là cửa thông gió (tōngfēng kǒu ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nhà máy ...
냉 장 실 tiếng hàn là gì?
냉 장 실 tiếng hàn là gì? 냉 장 실 tiếng hàn có nghĩa là tủ lạnh lớn 냉 장 실 tiếng hàn có nghĩa là tủ lạnh lớn.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Dụng cụ ...
아내 tiếng hàn là gì?
아내 tiếng hàn là gì? 아내 tiếng hàn có nghĩa là vợ 아내 tiếng hàn có nghĩa là vợ.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Gia đình. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
つなぐ tiếng nhật là gì?
つなぐ tiếng nhật là gì? つなぐ tiếng nhật có nghĩa là Kết nối, nối, cầm (tay) (繋ぐ) つなぐ tiếng nhật có nghĩa là Kết nối, nối, cầm (tay) (繋ぐ).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Hôn nhân. ...
单打球场 tiếng trung là gì?
单打球场 tiếng trung là gì? 单打球场 tiếng trung có nghĩa là sân đánh đơn (dāndǎ qiúchǎng ) 单打球场 tiếng trung có nghĩa là sân đánh đơn (dāndǎ qiúchǎng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Cầu lông. ...
