Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
越中贸易通 tiếng trung là gì?
越中贸易通 tiếng trung là gì? 越中贸易通 tiếng trung có nghĩa là giao dịch việt trung (yuè zhōng màoyì tōng) 越中贸易通 tiếng trung có nghĩa là giao dịch việt trung (yuè zhōng màoyì tōng).Thuộc tiếng trung ...
连裤背心 tiếng trung là gì?
连裤背心 tiếng trung là gì? 连裤背心 tiếng trung có nghĩa là quần yếm (lián kù bèixīn ) 连裤背心 tiếng trung có nghĩa là quần yếm (lián kù bèixīn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Quần áo ...
条形基础 tiếng trung là gì?
条形基础 tiếng trung là gì? 条形基础 tiếng trung có nghĩa là móng băng (tiáo xíng jīchǔ ) 条形基础 tiếng trung có nghĩa là móng băng (tiáo xíng jīchǔ ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Xây dựng ...
福寿县 tiếng trung là gì?
福寿县 tiếng trung là gì? 福寿县 tiếng trung có nghĩa là huyện phúc thọ (fúshòu xiàn ) 福寿县 tiếng trung có nghĩa là huyện phúc thọ (fúshòu xiàn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Quận huyện ...
형부 tiếng hàn là gì?
형부 tiếng hàn là gì? 형부 tiếng hàn có nghĩa là anh rể (em gái gọi) 형부 tiếng hàn có nghĩa là anh rể (em gái gọi).Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Gia đình. Đây là ...
藤椅 tiếng trung là gì?
藤椅 tiếng trung là gì? 藤椅 tiếng trung có nghĩa là ghế mây (téng yǐ ) 藤椅 tiếng trung có nghĩa là ghế mây (téng yǐ ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Đồ đạc trong nhà. ...
大花马齿苋 tiếng trung là gì?
大花马齿苋 tiếng trung là gì? 大花马齿苋 tiếng trung có nghĩa là hoa mười giờ (dà huā mǎ chǐ xiàn ) 大花马齿苋 tiếng trung có nghĩa là hoa mười giờ (dà huā mǎ chǐ xiàn ).Thuộc ...
樱桃 tiếng trung là gì?
樱桃 tiếng trung là gì? 樱桃 tiếng trung có nghĩa là anh đào (yīngtáo ) 樱桃 tiếng trung có nghĩa là anh đào (yīngtáo ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Hoa quả. Đây là thuật ngữ ...
电吉他 tiếng trung là gì?
电吉他 tiếng trung là gì? 电吉他 tiếng trung có nghĩa là ghi ta điện (diàn jítā ) 电吉他 tiếng trung có nghĩa là ghi ta điện (diàn jítā ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nhạc cụ. ...
起钉钳 tiếng trung là gì?
起钉钳 tiếng trung là gì? 起钉钳 tiếng trung có nghĩa là kìm nhổ đinh (qǐ dīng qián ) 起钉钳 tiếng trung có nghĩa là kìm nhổ đinh (qǐ dīng qián ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
