Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Inductive
Inductive là gì? Inductive có nghĩa là (n) Quy nạp, cảm ứng Inductive có nghĩa là (n) Quy nạp, cảm ứng Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc. ...
Fly front placket
Fly front placket là gì? Fly front placket có nghĩa là (n) Đường xẻ trụ ở cổ áo Fly front placket có nghĩa là (n) Đường xẻ trụ ở cổ áo Đây là thuật ngữ ...
Steering wheel rotation sensor circuit check
Steering wheel rotation sensor circuit check là gì? Steering wheel rotation sensor circuit check có nghĩa là Kiểm tra mạch điện cảm biến góc quay vô lăng Steering wheel rotation sensor circuit check có nghĩa ...
Liaison officer
Liaison officer là gì? Liaison officer có nghĩa là sĩ quan liên lạc Liaison officer có nghĩa là sĩ quan liên lạc Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Quân đội. sĩ ...
Malware
Malware là gì? Malware có nghĩa là phần mềm độc hại Malware có nghĩa là phần mềm độc hại Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Công nghệ thông tin. phần mềm ...
Classify
Classify là gì? Classify có nghĩa là Phân loại, phân cấp Classify có nghĩa là Phân loại, phân cấp Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Chưa được phân loại. Phân loại, ...
boiling
Kier-boiling là gì? Kier-boiling có nghĩa là (n) Sự nấu bằng nồi hầm Kier-boiling có nghĩa là (n) Sự nấu bằng nồi hầm Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da ...
Equipment
Equipment là gì? Equipment có nghĩa là (n) Thiết bị Equipment có nghĩa là (n) Thiết bị Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc. (n) Thiết bị Tiếng ...
Straight-line stability
Straight-line stability là gì? Straight-line stability có nghĩa là Sự ổn định hướng di chuyển Straight-line stability có nghĩa là Sự ổn định hướng di chuyển. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh ...
我作得 là gì?
我作得 là gì? 我作得 có nghĩa là (wǒ zuò dé ) tôi làm màu 我作得 có nghĩa là (wǒ zuò dé ) tôi làm màu.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ ...
