Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
鼻水 tiếng nhật là gì?
鼻水 tiếng nhật là gì? 鼻水 tiếng nhật có nghĩa là chảy nước mũi (hanamizu) 鼻水 tiếng nhật có nghĩa là chảy nước mũi (hanamizu).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Y học. Đây là thuật ngữ ...
计算机科学 tiếng trung là gì?
计算机科学 tiếng trung là gì? 计算机科学 tiếng trung có nghĩa là khoa học máy tính (jìsuànjī kēxué ) 计算机科学 tiếng trung có nghĩa là khoa học máy tính (jìsuànjī kēxué ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
花呢 tiếng trung là gì?
花呢 tiếng trung là gì? 花呢 tiếng trung có nghĩa là vải tuýt vải len có bề mặt sần sùi (huāní ) 花呢 tiếng trung có nghĩa là vải tuýt vải len có bề mặt ...
预制房 tiếng trung là gì?
预制房 tiếng trung là gì? 预制房 tiếng trung có nghĩa là nhà chuẩn bị chế tạo (yùzhì fáng ) 预制房 tiếng trung có nghĩa là nhà chuẩn bị chế tạo (yùzhì fáng ).Thuộc tiếng trung ...
药剂师 tiếng trung là gì?
药剂师 tiếng trung là gì? 药剂师 tiếng trung có nghĩa là dược sĩ (yàojì shī ) 药剂师 tiếng trung có nghĩa là dược sĩ (yàojì shī ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Y học. Đây là ...
所有者 tiếng nhật là gì?
所有者 tiếng nhật là gì? 所有者 tiếng nhật có nghĩa là Chủ (quyền) 所有者 tiếng nhật có nghĩa là Chủ (quyền).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Pháp luật. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
海螺 tiếng trung là gì?
海螺 tiếng trung là gì? 海螺 tiếng trung có nghĩa là ốc biển (hǎiluó ) 海螺 tiếng trung có nghĩa là ốc biển (hǎiluó ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thực phẩm. Đây là thuật ngữ ...
克服 tiếng nhật là gì?
克服 tiếng nhật là gì? 克服 tiếng nhật có nghĩa là Khắc phục (こくふく) 克服 tiếng nhật có nghĩa là Khắc phục (こくふく).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Kinh doanh. Đây là thuật ngữ được sử ...
管理人员 tiếng trung là gì?
管理人员 tiếng trung là gì? 管理人员 tiếng trung có nghĩa là nhân viên quản lý (guǎnlǐ rényuán ) 管理人员 tiếng trung có nghĩa là nhân viên quản lý (guǎnlǐ rényuán ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
Ủy ban tiếng Anh là gì?
Ủy ban tiếng Anh là gì? Ủy ban tiếng Anh có nghĩa là Committee Ủy ban tiếng Anh có nghĩa là Committee Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Hành chính. Committee ...
