Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
弥撒曲 tiếng trung là gì?
弥撒曲 tiếng trung là gì? 弥撒曲 tiếng trung có nghĩa là bản nhạc lễ misa (mísāqǔ ) 弥撒曲 tiếng trung có nghĩa là bản nhạc lễ misa (mísāqǔ ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Âm nhạc. ...
票据交换所 tiếng trung là gì?
票据交换所 tiếng trung là gì? 票据交换所 tiếng trung có nghĩa là văn phòng giao dịch (piàojù jiāohuàn suǒ ) 票据交换所 tiếng trung có nghĩa là văn phòng giao dịch (piàojù jiāohuàn suǒ ).Thuộc tiếng trung ...
收银 là gì?
收银 là gì? 收银 có nghĩa là (shōu yín ) thu ngân 收银 có nghĩa là (shōu yín ) thu ngân.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
と う な ん tiếng nhật là gì?
と う な ん tiếng nhật là gì? と う な ん tiếng nhật có nghĩa là Trộm (盗 難) と う な ん tiếng nhật có nghĩa là Trộm (盗 難).Thuộc tiếng nhật chuyên ...
統合失調症 tiếng nhật là gì?
統合失調症 tiếng nhật là gì? 統合失調症 tiếng nhật có nghĩa là tâm thần phân liệt (tougou shicchou shou) 統合失調症 tiếng nhật có nghĩa là tâm thần phân liệt (tougou shicchou shou).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành ...
そだてる tiếng nhật là gì?
そだてる tiếng nhật là gì? そだてる tiếng nhật có nghĩa là Nuôi (育てる) そだてる tiếng nhật có nghĩa là Nuôi (育てる).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Hôn nhân. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
农场短工 tiếng trung là gì?
农场短工 tiếng trung là gì? 农场短工 tiếng trung có nghĩa là công nhân thời vụ nông trường (nóngchǎng duǎngōng ) 农场短工 tiếng trung có nghĩa là công nhân thời vụ nông trường (nóngchǎng duǎngōng ).Thuộc ...
磁场 tiếng trung là gì?
磁场 tiếng trung là gì? 磁场 tiếng trung có nghĩa là từ trường (cíchǎng ) 磁场 tiếng trung có nghĩa là từ trường (cíchǎng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Đồ điện. Đây là thuật ngữ ...
司仪 tiếng trung là gì?
司仪 tiếng trung là gì? 司仪 tiếng trung có nghĩa là người điều khiển buổi lễ (sīyí ) 司仪 tiếng trung có nghĩa là người điều khiển buổi lễ (sīyí ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
Bộ Công Thương tiếng Anh là gì?
Bộ Công Thương tiếng Anh là gì? Bộ Công Thương tiếng Anh có nghĩa là Ministry of Industry and Trade Bộ Công Thương tiếng Anh có nghĩa là Ministry of Industry and Trade Đây là ...
