Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
下车 tiếng trung là gì?
下车 tiếng trung là gì? 下车 tiếng trung có nghĩa là xuống xe (xià chē ) 下车 tiếng trung có nghĩa là xuống xe (xià chē ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bến xe buýt và ...
孟婆汤 là gì?
孟婆汤 là gì? 孟婆汤 có nghĩa là (mèng pó tāng ) Canh mạnh bà 孟婆汤 có nghĩa là (mèng pó tāng ) Canh mạnh bà.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ ...
关税保证保险 tiếng trung là gì?
关税保证保险 tiếng trung là gì? 关税保证保险 tiếng trung có nghĩa là bảo hiểm bảo đảm thuế quan (guānshuì bǎozhèng bǎoxiǎn ) 关税保证保险 tiếng trung có nghĩa là bảo hiểm bảo đảm thuế quan (guānshuì bǎozhèng ...
人事部 tiếng nhật là gì?
人事部 tiếng nhật là gì? 人事部 tiếng nhật có nghĩa là Cán bộ ( (じんじぶ)) 人事部 tiếng nhật có nghĩa là Cán bộ ( (じんじぶ)).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Trong công ty. Đây là thuật ngữ được ...
竖井开采矿 tiếng trung là gì?
竖井开采矿 tiếng trung là gì? 竖井开采矿 tiếng trung có nghĩa là mỏ khai thác giếng đứng (shùjǐng kāicǎi kuàng ) 竖井开采矿 tiếng trung có nghĩa là mỏ khai thác giếng đứng (shùjǐng kāicǎi kuàng ).Thuộc ...
ぐんたい tiếng nhật là gì?
ぐんたい tiếng nhật là gì? ぐんたい tiếng nhật có nghĩa là Quân đội (軍隊) ぐんたい tiếng nhật có nghĩa là Quân đội (軍隊).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Quân đội. Đây là thuật ngữ được sử ...
旗袍裙 tiếng trung là gì?
旗袍裙 tiếng trung là gì? 旗袍裙 tiếng trung có nghĩa là váy dài xẻ tà váy sườn xám (qípáo qún ) 旗袍裙 tiếng trung có nghĩa là váy dài xẻ tà váy sườn xám (qípáo ...
でんばのつよさ tiếng nhật là gì?
でんばのつよさ tiếng nhật là gì? でんばのつよさ tiếng nhật có nghĩa là Cường độ điện trường (電場の強さ) でんばのつよさ tiếng nhật có nghĩa là Cường độ điện trường (電場の強さ).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Điện tử. Đây là ...
朝阳 tiếng trung là gì?
朝阳 tiếng trung là gì? 朝阳 tiếng trung có nghĩa là hướng mặt trời (zhāoyáng ) 朝阳 tiếng trung có nghĩa là hướng mặt trời (zhāoyáng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bất động sản. Đây ...
負の電気 tiếng nhật là gì?
負の電気 tiếng nhật là gì? 負の電気 tiếng nhật có nghĩa là điện tích âm (fu no denki) 負の電気 tiếng nhật có nghĩa là điện tích âm (fu no denki).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Điện. Đây ...
