Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
大冠鹫 tiếng trung là gì?
大冠鹫 tiếng trung là gì? 大冠鹫 tiếng trung có nghĩa là diều hoa (dàguànjiù ) 大冠鹫 tiếng trung có nghĩa là diều hoa (dàguànjiù ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Chim. Đây là thuật ngữ được ...
单幅 tiếng trung là gì?
单幅 tiếng trung là gì? 单幅 tiếng trung có nghĩa là khổ vải đơn (dān fú ) 单幅 tiếng trung có nghĩa là khổ vải đơn (dān fú ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Vải vóc. ...
여 름 tiếng hàn là gì?
여 름 tiếng hàn là gì? 여 름 tiếng hàn có nghĩa là mùa hè 여 름 tiếng hàn có nghĩa là mùa hè.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Thời tiết. Đây là thuật ngữ được ...
山羊胡子 tiếng trung là gì?
山羊胡子 tiếng trung là gì? 山羊胡子 tiếng trung có nghĩa là râu dê (shānyáng húzi ) 山羊胡子 tiếng trung có nghĩa là râu dê (shānyáng húzi ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Cắt tóc. Đây là ...
실험실 tiếng hàn là gì?
실험실 tiếng hàn là gì? 실험실 tiếng hàn có nghĩa là phòng thí nghiệm 실험실 tiếng hàn có nghĩa là phòng thí nghiệm.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Trường học. Đây là thuật ngữ được sử ...
赤颈鹤 tiếng trung là gì?
赤颈鹤 tiếng trung là gì? 赤颈鹤 tiếng trung có nghĩa là sếu đầu đỏ (chìjǐnghè ) 赤颈鹤 tiếng trung có nghĩa là sếu đầu đỏ (chìjǐnghè ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Chim. Đây là thuật ...
用氧气冷却系统 tiếng trung là gì?
用氧气冷却系统 tiếng trung là gì? 用氧气冷却系统 tiếng trung có nghĩa là hệ thống làm mát bằng khí hydro (yòng yǎngqì lěngquè xìtǒng ) 用氧气冷却系统 tiếng trung có nghĩa là hệ thống làm mát bằng khí ...
アウトプット tiếng nhật là gì?
アウトプット tiếng nhật là gì? アウトプット tiếng nhật có nghĩa là Công suất アウトプット tiếng nhật có nghĩa là Công suất.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Cơ khí. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
鎌継ぎ tiếng nhật là gì?
鎌継ぎ tiếng nhật là gì? 鎌継ぎ tiếng nhật có nghĩa là Bản lề 鎌継ぎ tiếng nhật có nghĩa là Bản lề.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Xây dựng. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
서류캐비닛 tiếng hàn là gì?
서류캐비닛 tiếng hàn là gì? 서류캐비닛 tiếng hàn có nghĩa là Tủ hồ sơ (/seo-ryu-kae-bi-nit/) 서류캐비닛 tiếng hàn có nghĩa là Tủ hồ sơ (/seo-ryu-kae-bi-nit/).Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Trong công ty. Đây là thuật ...
