Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
臭鼬 tiếng trung là gì?
臭鼬 tiếng trung là gì? 臭鼬 tiếng trung có nghĩa là chồn hôi (chòu yòu ) 臭鼬 tiếng trung có nghĩa là chồn hôi (chòu yòu ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Con vật. Đây là ...
镶嵌砖 tiếng trung là gì?
镶嵌砖 tiếng trung là gì? 镶嵌砖 tiếng trung có nghĩa là gạch khảm (xiāngqiàn zhuān ) 镶嵌砖 tiếng trung có nghĩa là gạch khảm (xiāngqiàn zhuān ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Vật liệu xây dựng. ...
しょうい tiếng nhật là gì?
しょうい tiếng nhật là gì? しょうい tiếng nhật có nghĩa là Thiếu uý (少尉) しょうい tiếng nhật có nghĩa là Thiếu uý (少尉).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Quân đội. Đây là thuật ngữ được sử ...
横拍 tiếng trung là gì?
横拍 tiếng trung là gì? 横拍 tiếng trung có nghĩa là chụp ngang (héngpāi ) 横拍 tiếng trung có nghĩa là chụp ngang (héngpāi ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Chụp ảnh. Đây là thuật ngữ ...
마른, 건조한 tiếng hàn là gì?
마른, 건조한 tiếng hàn là gì? 마른, 건조한 tiếng hàn có nghĩa là khô 마른, 건조한 tiếng hàn có nghĩa là khô.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Thời tiết. Đây là thuật ngữ được sử dụng ...
长尾猴 tiếng trung là gì?
长尾猴 tiếng trung là gì? 长尾猴 tiếng trung có nghĩa là khỉ đuôi dài ấn độ (cháng wěi hóu ) 长尾猴 tiếng trung có nghĩa là khỉ đuôi dài ấn độ (cháng wěi hóu ).Thuộc ...
测量仪器 tiếng trung là gì?
测量仪器 tiếng trung là gì? 测量仪器 tiếng trung có nghĩa là thiết bị đo lường (cèliáng yíqì ) 测量仪器 tiếng trung có nghĩa là thiết bị đo lường (cèliáng yíqì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
日程(にってい) tiếng nhật là gì?
日程(にってい) tiếng nhật là gì? 日程(にってい) tiếng nhật có nghĩa là lịch trình 日程(にってい) tiếng nhật có nghĩa là lịch trình.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Du lịch. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
ピーマン tiếng nhật là gì?
ピーマン tiếng nhật là gì? ピーマン tiếng nhật có nghĩa là Ớt xanh ピーマン tiếng nhật có nghĩa là Ớt xanh.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Rau củ quả. Đây là thuật ngữ được sử dụng ...
예금 하실려는 금액을 적어 주십시오 tiếng hàn là gì?
예금 하실려는 금액을 적어 주십시오 tiếng hàn là gì? 예금 하실려는 금액을 적어 주십시오 tiếng hàn có nghĩa là Ông hãy ghi số tiền mà ông định gửi đi 예금 하실려는 금액을 적어 주십시오 tiếng hàn có nghĩa là Ông hãy ghi số tiền mà ông định ...
