Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
cutter
Coal-cutter là gì? Coal-cutter có nghĩa là máy đào than Coal-cutter có nghĩa là máy đào than Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Cơ khí. máy đào than Tiếng Anh là ...
Catch
Catch là gì? Catch có nghĩa là Ổ chốt cửa có tay vặn, chỉ đóng mở ở một phía cửa Catch có nghĩa là Ổ chốt cửa có tay vặn, chỉ đóng mở ở một ...
Water content
Water content là gì? Water content có nghĩa là (n) Hàm lượng nước Water content có nghĩa là (n) Hàm lượng nước Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may ...
Stitches connective seams
Stitches connective seams là gì? Stitches connective seams có nghĩa là (n) Đường ráp chi tiết Stitches connective seams có nghĩa là (n) Đường ráp chi tiết Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
户籍登记 tiếng trung là gì?
户籍登记 tiếng trung là gì? 户籍登记 tiếng trung có nghĩa là đăng ký hộ khẩu (hùjí dēngjì ) 户籍登记 tiếng trung có nghĩa là đăng ký hộ khẩu (hùjí dēngjì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
大人しい おとなしい tiếng nhật là gì?
大人しい おとなしい tiếng nhật là gì? 大人しい おとなしい tiếng nhật có nghĩa là Hiền lành 大人しい おとなしい tiếng nhật có nghĩa là Hiền lành.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Tính cách. Đây là thuật ngữ được ...
탁아소 tiếng hàn là gì?
탁아소 tiếng hàn là gì? 탁아소 tiếng hàn có nghĩa là nhà trẻ 탁아소 tiếng hàn có nghĩa là nhà trẻ.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Trường học. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
木器涂料 tiếng trung là gì?
木器涂料 tiếng trung là gì? 木器涂料 tiếng trung có nghĩa là sơn gỗ (mùqì túliào ) 木器涂料 tiếng trung có nghĩa là sơn gỗ (mùqì túliào ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Cao su và nhựa. ...
黄牛 牛 tiếng trung là gì?
黄牛 牛 tiếng trung là gì? 黄牛 牛 tiếng trung có nghĩa là bò (huángniú niú ) 黄牛 牛 tiếng trung có nghĩa là bò (huángniú niú ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Con vật. Đây ...
营业账户 tiếng trung là gì?
营业账户 tiếng trung là gì? 营业账户 tiếng trung có nghĩa là tài khoản doanh nghiệp (yíngyè zhànghù ) 营业账户 tiếng trung có nghĩa là tài khoản doanh nghiệp (yíngyè zhànghù ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
