Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Job enlargement
Job enlargement là gì? Job enlargement có nghĩa là (n) Đa dạng hóa công việc Job enlargement có nghĩa là (n) Đa dạng hóa công việc Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh ...
Transfer case rear output shaft flange dust shield
Transfer case rear output shaft flange dust shield là gì? Transfer case rear output shaft flange dust shield có nghĩa là Chụp bụi mặt bích trục ra phía sau của hộp số phụ Transfer case ...
Idler gear
Idler gear là gì? Idler gear có nghĩa là Bánh răng trung gian Idler gear có nghĩa là Bánh răng trung gian. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật ô ...
Compression ring
Compression ring là gì? Compression ring có nghĩa là Bạc lửa, séc-măng khí Compression ring có nghĩa là Bạc lửa, séc-măng khí. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật ô ...
Constant load
Constant load là gì? Constant load có nghĩa là tải trọng không đổi, tải trọng tĩnh Constant load có nghĩa là tải trọng không đổi, tải trọng tĩnh Đây là thuật ngữ được sử dụng ...
Pivoting window
Pivoting window là gì? Pivoting window có nghĩa là Cửa số có cánh cửa xoay quanh chốt đứng Pivoting window có nghĩa là Cửa số có cánh cửa xoay quanh chốt đứng Đây là thuật ...
Wide
Wide là gì? Wide có nghĩa là (n) Rộng Wide có nghĩa là (n) Rộng Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc. (n) Rộng Tiếng Anh là gì? ...
Saddle tank
Saddle tank là gì? Saddle tank có nghĩa là Thùng nhiên liệu đặt trên cầu sau Saddle tank có nghĩa là Thùng nhiên liệu đặt trên cầu sau. Đây là thuật ngữ được sử dụng ...
Intake camshaft
Intake camshaft là gì? Intake camshaft có nghĩa là Trục cam nạp Intake camshaft có nghĩa là Trục cam nạp. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật ô tô. Trục ...
Close–loop control
Close–loop control là gì? Close–loop control có nghĩa là Chế độ điều khiển kín trong điều khiển phun xăng (dùng cảm biến oxi) hoặc đánh lửa (dùng cảm biến kích nổ) Close–loop control có nghĩa ...
