Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
存户 tiếng trung là gì?
存户 tiếng trung là gì? 存户 tiếng trung có nghĩa là người gửi tiền ngân hàng (cúnhù ) 存户 tiếng trung có nghĩa là người gửi tiền ngân hàng (cúnhù ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
背带 tiếng trung là gì?
背带 tiếng trung là gì? 背带 tiếng trung có nghĩa là dây đeo quần váy (bēidài ) 背带 tiếng trung có nghĩa là dây đeo quần váy (bēidài ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Phụ kiện ...
형수 tiếng hàn là gì?
형수 tiếng hàn là gì? 형수 tiếng hàn có nghĩa là chị dâu 형수 tiếng hàn có nghĩa là chị dâu.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Gia đình. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
会员登录 tiếng trung là gì?
会员登录 tiếng trung là gì? 会员登录 tiếng trung có nghĩa là thành viên đăng nhập (huìyuán dēnglù ) 会员登录 tiếng trung có nghĩa là thành viên đăng nhập (huìyuán dēnglù ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
鸡蛋花 tiếng trung là gì?
鸡蛋花 tiếng trung là gì? 鸡蛋花 tiếng trung có nghĩa là hoa sứ đại sứ trắng (jīdàn huā ) 鸡蛋花 tiếng trung có nghĩa là hoa sứ đại sứ trắng (jīdàn huā ).Thuộc tiếng trung ...
群众演员 tiếng trung là gì?
群众演员 tiếng trung là gì? 群众演员 tiếng trung có nghĩa là diễn viên quần chúng (qúnzhòng yǎnyuán ) 群众演员 tiếng trung có nghĩa là diễn viên quần chúng (qúnzhòng yǎnyuán ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
铁钳 tiếng trung là gì?
铁钳 tiếng trung là gì? 铁钳 tiếng trung có nghĩa là kìm sắt (tiě qián ) 铁钳 tiếng trung có nghĩa là kìm sắt (tiě qián ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Đồ đạc trong nhà. ...
鹅管笔 tiếng trung là gì?
鹅管笔 tiếng trung là gì? 鹅管笔 tiếng trung có nghĩa là bút lông nghỗng (é guǎn bǐ ) 鹅管笔 tiếng trung có nghĩa là bút lông nghỗng (é guǎn bǐ ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
サーマル tiếng nhật là gì?
サーマル tiếng nhật là gì? サーマル tiếng nhật có nghĩa là Rơle nhiệt サーマル tiếng nhật có nghĩa là Rơle nhiệt.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Cơ khí. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
Ministry of Labour, War invalids and Social Affairs tiếng Anh là gì?
Ministry of Labour, War invalids and Social Affairs tiếng Anh là gì? Ministry of Labour, War invalids and Social Affairs tiếng Anh có nghĩa là Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội Ministry ...
