Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Blockade
Blockade là gì? Blockade có nghĩa là sự phong tỏa, sự bao vây Blockade có nghĩa là sự phong tỏa, sự bao vây Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Quân đội. ...
Louvered ceiling
Louvered ceiling là gì? Louvered ceiling có nghĩa là Trần lá chớp Louvered ceiling có nghĩa là Trần lá chớp Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Chưa được phân loại. Trần ...
Bricklayer’s labourer
Bricklayer’s labourer là gì? Bricklayer’s labourer có nghĩa là Thợ phụ xây dựng Bricklayer’s labourer có nghĩa là Thợ phụ xây dựng Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Chưa được phân ...
Irradiate
Irradiate là gì? Irradiate có nghĩa là (n) Chiếu rọi, soi sáng, bức xạ Irradiate có nghĩa là (n) Chiếu rọi, soi sáng, bức xạ Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
Space a part
Space a part là gì? Space a part có nghĩa là (n) Đặt cách nhau một khoảng Space a part có nghĩa là (n) Đặt cách nhau một khoảng Đây là thuật ngữ được sử ...
Variable-venturi carburettor or VV carburettor
Variable-venturi carburettor or VV carburettor là gì? Variable-venturi carburettor or VV carburettor có nghĩa là Bộ chế hòa khí có họng khuếch tán thay đổi Variable-venturi carburettor or VV carburettor có nghĩa là Bộ chế ...
Powertrain/drivetrain mount neutralizing
Powertrain/drivetrain mount neutralizing là gì? Powertrain/drivetrain mount neutralizing có nghĩa là Chỉnh cao su đỡ trục các đăng/hệ thống truyền lực Powertrain/drivetrain mount neutralizing có nghĩa là Chỉnh cao su đỡ trục các đăng/hệ thống ...
Delay valve
Delay valve là gì? Delay valve có nghĩa là Van trì hoãn, van làm trễ Delay valve có nghĩa là Van trì hoãn, van làm trễ. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh ...
Inserted blade
Inserted blade là gì? Inserted blade có nghĩa là răng ghép Inserted blade có nghĩa là răng ghép Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Cơ khí. răng ghép Tiếng Anh là ...
Dầm tiết diện không đổi, dầm (có) mặt cắt đều
Dầm tiết diện không đổi, dầm (có) mặt cắt đều là gì? Dầm tiết diện không đổi, dầm (có) mặt cắt đều có nghĩa là uniform beam Dầm tiết diện không đổi, dầm (có) mặt ...
