Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
背书 批单 tiếng trung là gì?
背书 批单 tiếng trung là gì? 背书 批单 tiếng trung có nghĩa là ký hậu (bèishū pī dān ) 背书 批单 tiếng trung có nghĩa là ký hậu (bèishū pī dān ).Thuộc tiếng trung chuyên ...
美国梧桐 tiếng trung là gì?
美国梧桐 tiếng trung là gì? 美国梧桐 tiếng trung có nghĩa là cây sung dâu (měiguó wútóng ) 美国梧桐 tiếng trung có nghĩa là cây sung dâu (měiguó wútóng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Gỗ. Đây ...
雅美紫菀 tiếng trung là gì?
雅美紫菀 tiếng trung là gì? 雅美紫菀 tiếng trung có nghĩa là hoa thạch thảo (yǎměi zǐwǎn ) 雅美紫菀 tiếng trung có nghĩa là hoa thạch thảo (yǎměi zǐwǎn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Hoa. Đây ...
安定翼 tiếng trung là gì?
安定翼 tiếng trung là gì? 安定翼 tiếng trung có nghĩa là cánh định vị (Āndìng yì ) 安定翼 tiếng trung có nghĩa là cánh định vị (Āndìng yì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Máy bay. ...
开洋 tiếng trung là gì?
开洋 tiếng trung là gì? 开洋 tiếng trung có nghĩa là tôm nõn khô (kāiyáng ) 开洋 tiếng trung có nghĩa là tôm nõn khô (kāiyáng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thực phẩm. Đây là ...
讨 討 là gì?
讨 討 là gì? 讨 討 có nghĩa là (tǎo tǎo ) dò xét, tìm xét dò xét từng thốn ngôn từ 讨 討 có nghĩa là (tǎo tǎo ) dò xét, tìm xét dò ...
Industrial dispute tiếng Anh là gì?
Industrial dispute tiếng Anh là gì? Industrial dispute tiếng Anh có nghĩa là Tranh chấp lao động Industrial dispute tiếng Anh có nghĩa là Tranh chấp lao động Đây là thuật ngữ được sử dụng ...
better late than never Tiếng Anh là gì?
better late than never Tiếng Anh là gì? better late than never Tiếng Anh có nghĩa là Điều này cho thấy thà làm muộn còn hơn không làm better late than never Tiếng Anh có ...
Cross-section area of uncut chip
Cross-section area of uncut chip là gì? Cross-section area of uncut chip có nghĩa là tiết diện ngang của phoi Cross-section area of uncut chip có nghĩa là tiết diện ngang của phoi Đây là ...
Modular ratio
Modular ratio là gì? Modular ratio có nghĩa là Hệ số tính đổi Modular ratio có nghĩa là Hệ số tính đổi Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Chưa được phân ...
