Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Tire pressure monitoring system rear antenna RH
Tire pressure monitoring system rear antenna RH là gì? Tire pressure monitoring system rear antenna RH có nghĩa là Ăng ten bên phải phía sau của hệ thống theo dõi áp suất lốp Tire pressure ...
Lamp
Lamp là gì? Lamp có nghĩa là Cái đèn Lamp có nghĩa là Cái đèn. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật ô tô. Cái đèn Tiếng Anh là gì? ...
Cellular phone module backup battery
Cellular phone module backup battery là gì? Cellular phone module backup battery có nghĩa là Pin dự phòng cho môdun điện thoại di động Cellular phone module backup battery có nghĩa là Pin dự phòng ...
Trailer
Trailer là gì? Trailer có nghĩa là moóc Trailer có nghĩa là moóc Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Cơ khí. moóc Tiếng Anh là gì? moóc Tiếng Anh có nghĩa ...
Graduation ceremony
Graduation ceremony là gì? Graduation ceremony có nghĩa là lễ tốt nghiệp Graduation ceremony có nghĩa là lễ tốt nghiệp Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giáo dục. lễ tốt nghiệp ...
落地扇 tiếng trung là gì?
落地扇 tiếng trung là gì? 落地扇 tiếng trung có nghĩa là quạt đứng (luòdì shàn ) 落地扇 tiếng trung có nghĩa là quạt đứng (luòdì shàn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Đồ đạc trong nhà. ...
两节沙发 tiếng trung là gì?
两节沙发 tiếng trung là gì? 两节沙发 tiếng trung có nghĩa là sofa hai khúc (liǎng jié shāfā ) 两节沙发 tiếng trung có nghĩa là sofa hai khúc (liǎng jié shāfā ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
后母 tiếng trung là gì?
后母 tiếng trung là gì? 后母 tiếng trung có nghĩa là mẹ kế mẹ ghẻ (hòumǔ ) 后母 tiếng trung có nghĩa là mẹ kế mẹ ghẻ (hòumǔ ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Gia đình. ...
珊瑚 tiếng trung là gì?
珊瑚 tiếng trung là gì? 珊瑚 tiếng trung có nghĩa là san hô (shānhú ) 珊瑚 tiếng trung có nghĩa là san hô (shānhú ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Động vật dưới nước. Đây là ...
巧克力软糖 tiếng trung là gì?
巧克力软糖 tiếng trung là gì? 巧克力软糖 tiếng trung có nghĩa là kẹo sôcôla mềm (qiǎokèlì ruǎn táng ) 巧克力软糖 tiếng trung có nghĩa là kẹo sôcôla mềm (qiǎokèlì ruǎn táng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
