Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
菠萝蜜木 tiếng trung là gì?
菠萝蜜木 tiếng trung là gì? 菠萝蜜木 tiếng trung có nghĩa là gỗ mít (bōluómì mù ) 菠萝蜜木 tiếng trung có nghĩa là gỗ mít (bōluómì mù ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Gỗ. Đây là thuật ...
软垫搁脚凳 tiếng trung là gì?
软垫搁脚凳 tiếng trung là gì? 软垫搁脚凳 tiếng trung có nghĩa là ghế có đệm để chân (ruǎn diàn gē jiǎo dèng ) 软垫搁脚凳 tiếng trung có nghĩa là ghế có đệm để chân (ruǎn diàn ...
缩微胶卷 tiếng trung là gì?
缩微胶卷 tiếng trung là gì? 缩微胶卷 tiếng trung có nghĩa là vi phim micro phim (suōwéi jiāojuǎn ) 缩微胶卷 tiếng trung có nghĩa là vi phim micro phim (suōwéi jiāojuǎn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
热气球 tiếng trung là gì?
热气球 tiếng trung là gì? 热气球 tiếng trung có nghĩa là khinh khí cầu (rè qìqiú ) 热气球 tiếng trung có nghĩa là khinh khí cầu (rè qìqiú ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Máy bay. ...
帽盒 tiếng trung là gì?
帽盒 tiếng trung là gì? 帽盒 tiếng trung có nghĩa là hộp đựng mũ (mào hé ) 帽盒 tiếng trung có nghĩa là hộp đựng mũ (mào hé ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Mũ. Đây ...
解说者 tiếng trung là gì?
解说者 tiếng trung là gì? 解说者 tiếng trung có nghĩa là người thuyết minh (jiěshuō zhě ) 解说者 tiếng trung có nghĩa là người thuyết minh (jiěshuō zhě ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Điện ảnh. ...
备用电源 tiếng trung là gì?
备用电源 tiếng trung là gì? 备用电源 tiếng trung có nghĩa là nguồn điện dự phòng (bèiyòng diànyuán ) 备用电源 tiếng trung có nghĩa là nguồn điện dự phòng (bèiyòng diànyuán ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
建築師 tiếng nhật là gì?
建築師 tiếng nhật là gì? 建築師 tiếng nhật có nghĩa là Kiến trúc sư 建築師 tiếng nhật có nghĩa là Kiến trúc sư.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Giáo dục. Đây là thuật ngữ được sử ...
SWIFT MT103 là gì?
SWIFT MT103 là gì? SWIFT MT103 có nghĩa là SWIFT MT103 là một tài liệu chi tiết được tạo ra khi bạn hoàn tất việc chuyển khoản quốc tế tại ngân hàng của mình SWIFT ...
Kinh Nguyệt tiếng Anh là gì?
Kinh Nguyệt tiếng Anh là gì? Kinh Nguyệt tiếng Anh có nghĩa là menses Kinh Nguyệt tiếng Anh có nghĩa là menses Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Xã hội. menses ...
