Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
经济危机 tiếng trung là gì?
经济危机 tiếng trung là gì? 经济危机 tiếng trung có nghĩa là khủng hoảng kinh tế (jīngjìwéijī ) 经济危机 tiếng trung có nghĩa là khủng hoảng kinh tế (jīngjìwéijī ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tài chính ...
制式选择开关 tiếng trung là gì?
制式选择开关 tiếng trung là gì? 制式选择开关 tiếng trung có nghĩa là công tắc chọn hệ (zhìshì xuǎnzé kāiguān ) 制式选择开关 tiếng trung có nghĩa là công tắc chọn hệ (zhìshì xuǎnzé kāiguān ).Thuộc tiếng trung ...
监督质量检查 tiếng trung là gì?
监督质量检查 tiếng trung là gì? 监督质量检查 tiếng trung có nghĩa là theo dõi kiểm soát chất lượng (jiāndū zhìliàng jiǎnchá ) 监督质量检查 tiếng trung có nghĩa là theo dõi kiểm soát chất lượng (jiāndū zhìliàng ...
农村迁徙 tiếng trung là gì?
农村迁徙 tiếng trung là gì? 农村迁徙 tiếng trung có nghĩa là di dân nông thôn (nóngcūn qiānxǐ ) 农村迁徙 tiếng trung có nghĩa là di dân nông thôn (nóngcūn qiānxǐ ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
早速 さっそく tiếng nhật là gì?
早速 さっそく tiếng nhật là gì? 早速 さっそく tiếng nhật có nghĩa là Ngay tức khắc 早速 さっそく tiếng nhật có nghĩa là Ngay tức khắc.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Du lịch. Đây là thuật ...
延长比赛 tiếng trung là gì?
延长比赛 tiếng trung là gì? 延长比赛 tiếng trung có nghĩa là kéo dài trận đấu (yáncháng bǐsài ) 延长比赛 tiếng trung có nghĩa là kéo dài trận đấu (yáncháng bǐsài ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
Damping Material là gì?
Damping Material là gì? Damping Material có nghĩa là Vật liệu tiêu tán Damping Material có nghĩa là Vật liệu tiêu tán. Bất kỳ loại vật liệu nào được trang bị để tăng độ tiêu ...
Grenadine Syrup là gì?
Grenadine Syrup là gì? Grenadine Syrup có nghĩa là loại siro được làm từ nước ép trái cây như rượu, anh đào… có màu đỏ đậm đặc trưng, thích hợp để tạo nên màu sắc ...
勤勉は賢さを補う Tiếng Nhật là gì?
勤勉は賢さを補う Tiếng Nhật là gì? 勤勉は賢さを補う Tiếng Nhật có nghĩa là Câu này có nghĩa là cần cù bù thông minh 勤勉は賢さを補う Tiếng Nhật có nghĩa là Câu này có nghĩa là cần cù bù ...
Engine left-hand view
Engine left-hand view là gì? Engine left-hand view có nghĩa là Động cơ quan sát từ bên trái Engine left-hand view có nghĩa là Động cơ quan sát từ bên trái. Đây là thuật ngữ ...
