Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
远水救不了近火 tiếng trung là gì?
远水救不了近火 tiếng trung là gì? 远水救不了近火 tiếng trung có nghĩa là nước xa không cứu được lửa gần (yuǎn shuǐ jiù bù liǎo jìn huǒ ) 远水救不了近火 tiếng trung có nghĩa là nước xa không ...
牙痛可以拔掉 là gì?
牙痛可以拔掉 là gì? 牙痛可以拔掉 có nghĩa là (yá tòng kě yǐ bá diào ) răng đau có thể nhổ đi 牙痛可以拔掉 có nghĩa là (yá tòng kě yǐ bá diào ) răng đau có thể ...
水力旋流器 là gì?
水力旋流器 là gì? 水力旋流器 có nghĩa là (shuǐ lì xuán liú qì ) Hydrocyclone 水力旋流器 có nghĩa là (shuǐ lì xuán liú qì ) Hydrocyclone.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ ...
机组控制监察柜 tiếng trung là gì?
机组控制监察柜 tiếng trung là gì? 机组控制监察柜 tiếng trung có nghĩa là tủ điều khiển và giám sát tổ máy (jīzǔ kòngzhì jiānchá guì ) 机组控制监察柜 tiếng trung có nghĩa là tủ điều khiển và giám ...
惯性常数 tiếng trung là gì?
惯性常数 tiếng trung là gì? 惯性常数 tiếng trung có nghĩa là hằng số quán tính (guànxìng chángshù ) 惯性常数 tiếng trung có nghĩa là hằng số quán tính (guànxìng chángshù ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
泡泡纱 tiếng trung là gì?
泡泡纱 tiếng trung là gì? 泡泡纱 tiếng trung có nghĩa là vải sọc nhăn (pàopaoshā ) 泡泡纱 tiếng trung có nghĩa là vải sọc nhăn (pàopaoshā ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Vải vóc. Đây là ...
瓷瓶 tiếng trung là gì?
瓷瓶 tiếng trung là gì? 瓷瓶 tiếng trung có nghĩa là sứ dò (cípíng ) 瓷瓶 tiếng trung có nghĩa là sứ dò (cípíng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Máy móc trong xây dựng. Đây ...
双相电流 tiếng trung là gì?
双相电流 tiếng trung là gì? 双相电流 tiếng trung có nghĩa là dòng điện hai pha (shuāng xiàng diànliú ) 双相电流 tiếng trung có nghĩa là dòng điện hai pha (shuāng xiàng diànliú ).Thuộc tiếng trung ...
次级线圈 tiếng trung là gì?
次级线圈 tiếng trung là gì? 次级线圈 tiếng trung có nghĩa là cuộn dây thứ cấp (cì jí xiànquān ) 次级线圈 tiếng trung có nghĩa là cuộn dây thứ cấp (cì jí xiànquān ).Thuộc tiếng trung ...
水入れ、水差し tiếng nhật là gì?
水入れ、水差し tiếng nhật là gì? 水入れ、水差し tiếng nhật có nghĩa là Cái bình 水入れ、水差し tiếng nhật có nghĩa là Cái bình.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Nấu ăn. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
