Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
ようせつき 溶接機 tiếng nhật là gì?
ようせつき 溶接機 tiếng nhật là gì? ようせつき 溶接機 tiếng nhật có nghĩa là máy hàn ようせつき 溶接機 tiếng nhật có nghĩa là máy hàn.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Xây dựng. Đây là thuật ngữ được ...
牛 肉 ぎ ゅ う に く tiếng nhật là gì?
牛 肉 ぎ ゅ う に く tiếng nhật là gì? 牛 肉 ぎ ゅ う に く tiếng nhật có nghĩa là Thịt bò 牛 肉 ぎ ゅ う に く tiếng nhật có ...
ステージ、舞台 tiếng nhật là gì?
ステージ、舞台 tiếng nhật là gì? ステージ、舞台 tiếng nhật có nghĩa là sân khấu ステージ、舞台 tiếng nhật có nghĩa là sân khấu.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Âm nhạc. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
金融专用设备 tiếng trung là gì?
金融专用设备 tiếng trung là gì? 金融专用设备 tiếng trung có nghĩa là thiết bị chuyên dụng cho tài chính ngân hàng (jīnróng zhuānyòng shèbèi ) 金融专用设备 tiếng trung có nghĩa là thiết bị chuyên dụng cho ...
闸切面 tiếng trung là gì?
闸切面 tiếng trung là gì? 闸切面 tiếng trung có nghĩa là mặt cắt cống (zhá qiēmiàn ) 闸切面 tiếng trung có nghĩa là mặt cắt cống (zhá qiēmiàn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thủy điện. ...
条线 là gì?
条线 là gì? 条线 có nghĩa là (tiáo xiàn ) đường vạch 条线 có nghĩa là (tiáo xiàn ) đường vạch.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
麻醉师 tiếng trung là gì?
麻醉师 tiếng trung là gì? 麻醉师 tiếng trung có nghĩa là bác sĩ gây mê (mázuì shī ) 麻醉师 tiếng trung có nghĩa là bác sĩ gây mê (mázuì shī ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
负心汉 là gì?
负心汉 là gì? 负心汉 có nghĩa là (fù xīn hàn ) Người chồng phụ bạc 负心汉 có nghĩa là (fù xīn hàn ) Người chồng phụ bạc.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là ...
结核医院 tiếng trung là gì?
结核医院 tiếng trung là gì? 结核医院 tiếng trung có nghĩa là bệnh viện lao (jiéhé yīyuàn ) 结核医院 tiếng trung có nghĩa là bệnh viện lao (jiéhé yīyuàn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Y học. ...
利用 tiếng nhật là gì?
利用 tiếng nhật là gì? 利用 tiếng nhật có nghĩa là Tận dụng (りよう) 利用 tiếng nhật có nghĩa là Tận dụng (りよう).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Kinh doanh. Đây là thuật ngữ được sử ...
