Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Hall-effect sensor
Hall-effect sensor là gì? Hall-effect sensor có nghĩa là Cảm biến Hall Hall-effect sensor có nghĩa là Cảm biến Hall. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật ô tô. Cảm ...
3-shaft transmission
3-shaft transmission là gì? 3-shaft transmission có nghĩa là Hộp số 3 trục 3-shaft transmission có nghĩa là Hộp số 3 trục. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật ô ...
Relationship marketing
Relationship marketing là gì? Relationship marketing có nghĩa là Tiếp thị dựa trên quan hệ Relationship marketing có nghĩa là Tiếp thị dựa trên quan hệ Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh ...
마개 tiếng hàn là gì?
마개 tiếng hàn là gì? 마개 tiếng hàn có nghĩa là cái mở nút chai 마개 tiếng hàn có nghĩa là cái mở nút chai.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Đồ dùng trong nhà. Đây là ...
备用泵 tiếng trung là gì?
备用泵 tiếng trung là gì? 备用泵 tiếng trung có nghĩa là máy bơm dự phòng (bèiyòng bèng ) 备用泵 tiếng trung có nghĩa là máy bơm dự phòng (bèiyòng bèng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
刻板印象 là gì?
刻板印象 là gì? 刻板印象 có nghĩa là (kè bǎn yìn xiàng ) Định kiến 刻板印象 có nghĩa là (kè bǎn yìn xiàng ) Định kiến. Ấn tượng dập khuôn , ấn tượng theo kiểu ba ...
가제 tiếng hàn là gì?
가제 tiếng hàn là gì? 가제 tiếng hàn có nghĩa là băng gạc 가제 tiếng hàn có nghĩa là băng gạc.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Điều dưỡng. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
외상매입금 tiếng hàn là gì?
외상매입금 tiếng hàn là gì? 외상매입금 tiếng hàn có nghĩa là tiền mua chịu hàng 외상매입금 tiếng hàn có nghĩa là tiền mua chịu hàng.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Kế toán. Đây là thuật ngữ ...
ぎりのあに tiếng nhật là gì?
ぎりのあに tiếng nhật là gì? ぎりのあに tiếng nhật có nghĩa là Anh rể (義理の兄) ぎりのあに tiếng nhật có nghĩa là Anh rể (義理の兄).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Gia đình. Đây là thuật ngữ được sử ...
年前 là gì?
年前 là gì? 年前 có nghĩa là (nián qián ) Trước tết 年前 có nghĩa là (nián qián ) Trước tết.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
