Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
一眼 là gì?
一眼 là gì? 一眼 có nghĩa là (yī yǎn ) nháy mắt, chớp mắt 一眼 có nghĩa là (yī yǎn ) nháy mắt, chớp mắt.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ ...
茶(ちゃcha) tiếng nhật là gì?
茶(ちゃcha) tiếng nhật là gì? 茶(ちゃcha) tiếng nhật có nghĩa là trà 茶(ちゃcha) tiếng nhật có nghĩa là trà.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Nhà hàng. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
始终如一 là gì?
始终如一 là gì? 始终如一 có nghĩa là (shǐ zhōng rú yī ) trước sau như một 始终如一 có nghĩa là (shǐ zhōng rú yī ) trước sau như một.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. ...
フルート奏者 tiếng nhật là gì?
フルート奏者 tiếng nhật là gì? フルート奏者 tiếng nhật có nghĩa là người thổi sáo フルート奏者 tiếng nhật có nghĩa là người thổi sáo.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Âm nhạc. Đây là thuật ngữ được sử ...
せんむ tiếng nhật là gì?
せんむ tiếng nhật là gì? せんむ tiếng nhật có nghĩa là Giám đốc điều hành (専務) せんむ tiếng nhật có nghĩa là Giám đốc điều hành (専務).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Hành chính nhân sự. ...
热水锅炉 tiếng trung là gì?
热水锅炉 tiếng trung là gì? 热水锅炉 tiếng trung có nghĩa là lò nước nóng (rè shuǐ guōlú ) 热水锅炉 tiếng trung có nghĩa là lò nước nóng (rè shuǐ guōlú ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
斯柯达 tiếng trung là gì?
斯柯达 tiếng trung là gì? 斯柯达 tiếng trung có nghĩa là skoda (sīkēdá ) 斯柯达 tiếng trung có nghĩa là skoda (sīkēdá ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thương hiệu nổi tiếng. Đây là thuật ngữ ...
已售商品成本 tiếng trung là gì?
已售商品成本 tiếng trung là gì? 已售商品成本 tiếng trung có nghĩa là Giá vốn hàng bán (yǐ shòu shāngpǐn chéngběn ) 已售商品成本 tiếng trung có nghĩa là Giá vốn hàng bán (yǐ shòu shāngpǐn chéngběn ).Thuộc ...
瓦时 tiếng trung là gì?
瓦时 tiếng trung là gì? 瓦时 tiếng trung có nghĩa là watt giờ (wǎ shí ) 瓦时 tiếng trung có nghĩa là watt giờ (wǎ shí ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nhà máy điện. Đây ...
趴下 là gì?
趴下 là gì? 趴下 có nghĩa là (pā xià ) bổ nhoài 趴下 có nghĩa là (pā xià ) bổ nhoài.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
