Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
焊盘 là gì?
焊盘 là gì? 焊盘 có nghĩa là (hàn pán ) đĩa hàn 焊盘 có nghĩa là (hàn pán ) đĩa hàn.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
土豆烧鸡 là gì?
土豆烧鸡 là gì? 土豆烧鸡 có nghĩa là (tǔ dòu shāo jī ) gà kho khoai tây 土豆烧鸡 có nghĩa là (tǔ dòu shāo jī ) gà kho khoai tây.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. ...
摸头 1 là gì?
摸头 1 là gì? 摸头 1 có nghĩa là (mō tóu 1) sờ đầu, xoa đầu 摸头 1 có nghĩa là (mō tóu 1) sờ đầu, xoa đầu.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây ...
りょうしん tiếng nhật là gì?
りょうしん tiếng nhật là gì? りょうしん tiếng nhật có nghĩa là Bố mẹ (両親) りょうしん tiếng nhật có nghĩa là Bố mẹ (両親).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Gia đình. Đây là thuật ngữ được sử ...
学生时代 là gì?
学生时代 là gì? 学生时代 có nghĩa là (xué shēng shí dài ) tuổi học trò 学生时代 có nghĩa là (xué shēng shí dài ) tuổi học trò.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là ...
現金, げんきん tiếng nhật là gì?
現金, げんきん tiếng nhật là gì? 現金, げんきん tiếng nhật có nghĩa là tiền mặt ((genkin)) 現金, げんきん tiếng nhật có nghĩa là tiền mặt ((genkin)).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Ngân hàng. Đây là thuật ...
风向频率 là gì?
风向频率 là gì? 风向频率 có nghĩa là (fēng xiàng pín lǜ ) hoa gióbản đồ thể hiện phân bố gió 风向频率 có nghĩa là (fēng xiàng pín lǜ ) hoa gióbản đồ thể hiện phân ...
瓶ビ ー ル tiếng nhật là gì?
瓶ビ ー ル tiếng nhật là gì? 瓶ビ ー ル tiếng nhật có nghĩa là bia chai 瓶ビ ー ル tiếng nhật có nghĩa là bia chai.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Nhà hàng. Đây là ...
ベース歌手 tiếng nhật là gì?
ベース歌手 tiếng nhật là gì? ベース歌手 tiếng nhật có nghĩa là bass ベース歌手 tiếng nhật có nghĩa là bass.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Âm nhạc. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
逆向 là gì?
逆向 là gì? 逆向 có nghĩa là (nì xiàng ) ngược hướng 逆向 có nghĩa là (nì xiàng ) ngược hướng.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
