Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
요리사 tiếng hàn là gì?
요리사 tiếng hàn là gì? 요리사 tiếng hàn có nghĩa là đầu bếp 요리사 tiếng hàn có nghĩa là đầu bếp.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Ẩm thực. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
환전하다 tiếng hàn là gì?
환전하다 tiếng hàn là gì? 환전하다 tiếng hàn có nghĩa là đổi tiền 환전하다 tiếng hàn có nghĩa là đổi tiền.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Ngân hàng. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
うけつけ tiếng nhật là gì?
うけつけ tiếng nhật là gì? うけつけ tiếng nhật có nghĩa là Khu vực tiếp tân / Quầy thông tin (受付) うけつけ tiếng nhật có nghĩa là Khu vực tiếp tân / Quầy thông tin (受付).Thuộc ...
束手无策 là gì?
束手无策 là gì? 束手无策 có nghĩa là (shù shǒu wú cè ) bí rì 束手无策 có nghĩa là (shù shǒu wú cè ) bí rì.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ ...
硒鼓加墨 là gì?
硒鼓加墨 là gì? 硒鼓加墨 có nghĩa là (xī gǔ jiā mò ) Đổ mực hộp mực máy in 硒鼓加墨 có nghĩa là (xī gǔ jiā mò ) Đổ mực hộp mực máy in.Thuộc tiếng trung ...
い ん ぼ う tiếng nhật là gì?
い ん ぼ う tiếng nhật là gì? い ん ぼ う tiếng nhật có nghĩa là Âm mưu (陰謀) い ん ぼ う tiếng nhật có nghĩa là Âm mưu (陰謀).Thuộc tiếng nhật chuyên ...
桁 tiếng nhật là gì?
桁 tiếng nhật là gì? 桁 tiếng nhật có nghĩa là Xà gỗ 桁 tiếng nhật có nghĩa là Xà gỗ.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Xây dựng. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
자본금 tiếng hàn là gì?
자본금 tiếng hàn là gì? 자본금 tiếng hàn có nghĩa là Tiền vốn (/ja-bon-geum/) 자본금 tiếng hàn có nghĩa là Tiền vốn (/ja-bon-geum/).Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Trong công ty. Đây là thuật ngữ được ...
铺位 tiếng trung là gì?
铺位 tiếng trung là gì? 铺位 tiếng trung có nghĩa là chỗ nằm (pùwèi ) 铺位 tiếng trung có nghĩa là chỗ nằm (pùwèi ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bến tàu thủy. Đây là thuật ...
摄制场 演播室 tiếng trung là gì?
摄制场 演播室 tiếng trung là gì? 摄制场 演播室 tiếng trung có nghĩa là trường quay (shèzhì chǎng yǎnbò shì ) 摄制场 演播室 tiếng trung có nghĩa là trường quay (shèzhì chǎng yǎnbò shì ).Thuộc tiếng ...
