Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
초음파 검사 tiếng hàn là gì?
초음파 검사 tiếng hàn là gì? 초음파 검사 tiếng hàn có nghĩa là siêu âm 초음파 검사 tiếng hàn có nghĩa là siêu âm.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Điều dưỡng. Đây là thuật ngữ được ...
えんげい tiếng nhật là gì?
えんげい tiếng nhật là gì? えんげい tiếng nhật có nghĩa là nghệ thuật làm vườn (園芸) えんげい tiếng nhật có nghĩa là nghệ thuật làm vườn (園芸).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Sở thích. Đây là ...
いかん・官位 tiếng nhật là gì?
いかん・官位 tiếng nhật là gì? いかん・官位 tiếng nhật có nghĩa là Quân hàm (尉官) いかん・官位 tiếng nhật có nghĩa là Quân hàm (尉官).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Quân đội. Đây là thuật ngữ được sử ...
적성에 맞다 tiếng hàn là gì?
적성에 맞다 tiếng hàn là gì? 적성에 맞다 tiếng hàn có nghĩa là Phù hợp với năng lực, khả năng (/jeok-sseong-e mat-dda/) 적성에 맞다 tiếng hàn có nghĩa là Phù hợp với năng lực, khả ...
기숙사비 tiếng hàn là gì?
기숙사비 tiếng hàn là gì? 기숙사비 tiếng hàn có nghĩa là tiền ký túc xá 기숙사비 tiếng hàn có nghĩa là tiền ký túc xá.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Trường học. Đây là thuật ngữ ...
식물성기름 tiếng hàn là gì?
식물성기름 tiếng hàn là gì? 식물성기름 tiếng hàn có nghĩa là dầu thực vật 식물성기름 tiếng hàn có nghĩa là dầu thực vật.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Gia vị. Đây là thuật ngữ được sử ...
ラブソング tiếng nhật là gì?
ラブソング tiếng nhật là gì? ラブソング tiếng nhật có nghĩa là ca khúc trữ tình ラブソング tiếng nhật có nghĩa là ca khúc trữ tình.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Âm nhạc. Đây là thuật ngữ ...
じひょう tiếng nhật là gì?
じひょう tiếng nhật là gì? じひょう tiếng nhật có nghĩa là Đơn từ chức (辞表) じひょう tiếng nhật có nghĩa là Đơn từ chức (辞表).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Hành chính nhân sự. Đây là ...
惹…生气 là gì?
惹…生气 là gì? 惹…生气 có nghĩa là (rě 惹…生气 có nghĩa là (rě …shēng qì ) Chọc giận ai.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
ご飯を炊く(たく) tiếng nhật là gì?
ご飯を炊く(たく) tiếng nhật là gì? ご飯を炊く(たく) tiếng nhật có nghĩa là Nấu cơm ご飯を炊く(たく) tiếng nhật có nghĩa là Nấu cơm.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Nấu ăn. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
