Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Swale
Swale là gì? Swale có nghĩa là Bãi đất trũng có dốc để thoát nước mặt ở hiện trường thi công Swale có nghĩa là Bãi đất trũng có dốc để thoát nước mặt ở ...
Piece rate earings
Piece rate earings là gì? Piece rate earings có nghĩa là (n) Tiền công theo sản phẩm Piece rate earings có nghĩa là (n) Tiền công theo sản phẩm Đây là thuật ngữ được sử ...
Lurid
Lurid là gì? Lurid có nghĩa là (n) Xanh nhợt, tái mét Lurid có nghĩa là (n) Xanh nhợt, tái mét Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc. ...
After a pattern
After a pattern là gì? After a pattern có nghĩa là (adv) Theo một mẫu After a pattern có nghĩa là (adv) Theo một mẫu Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
Shaft
Shaft là gì? Shaft có nghĩa là Trục Shaft có nghĩa là Trục. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật ô tô. Trục Tiếng Anh là gì? Trục Tiếng Anh ...
Handles, locks, latches and entry systems
Handles, locks, latches and entry systems là gì? Handles, locks, latches and entry systems có nghĩa là Tay nắm, khóa, chốt gài và hệ thống ra vào Handles, locks, latches and entry systems có nghĩa ...
有形固定資産 tiếng nhật là gì?
有形固定資産 tiếng nhật là gì? 有形固定資産 tiếng nhật có nghĩa là Tài sản cố định hữu hình (tangible fixed assets) 有形固定資産 tiếng nhật có nghĩa là Tài sản cố định hữu hình (tangible fixed assets).Thuộc ...
かんな tiếng nhật là gì?
かんな tiếng nhật là gì? かんな tiếng nhật có nghĩa là Dụng cụ bào かんな tiếng nhật có nghĩa là Dụng cụ bào.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Cơ khí. Đây là thuật ngữ được sử ...
ごちゅうもん tiếng nhật là gì?
ごちゅうもん tiếng nhật là gì? ごちゅうもん tiếng nhật có nghĩa là gọi món ( ご注文) ごちゅうもん tiếng nhật có nghĩa là gọi món ( ご注文).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Khách sạn. Đây là thuật ngữ được sử ...
販売費 tiếng nhật là gì?
販売費 tiếng nhật là gì? 販売費 tiếng nhật có nghĩa là Chi phí bán hàng (sales expenses) 販売費 tiếng nhật có nghĩa là Chi phí bán hàng (sales expenses).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Kế toán. ...
