Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
연고 tiếng hàn là gì?
연고 tiếng hàn là gì? 연고 tiếng hàn có nghĩa là thuốc mỡ 연고 tiếng hàn có nghĩa là thuốc mỡ.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Điều dưỡng. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
おんがく tiếng nhật là gì?
おんがく tiếng nhật là gì? おんがく tiếng nhật có nghĩa là Âm nhạc (音楽) おんがく tiếng nhật có nghĩa là Âm nhạc (音楽).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Sở thích. Đây là thuật ngữ được sử ...
船舵 là gì?
船舵 là gì? 船舵 có nghĩa là (chuán duò ) Bánh lái 船舵 có nghĩa là (chuán duò ) Bánh lái.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
프레스 tiếng hàn là gì?
프레스 tiếng hàn là gì? 프레스 tiếng hàn có nghĩa là Máy dập (/peu-le-seu/) 프레스 tiếng hàn có nghĩa là Máy dập (/peu-le-seu/).Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Trong công ty. Đây là thuật ngữ được ...
シャベル tiếng nhật là gì?
シャベル tiếng nhật là gì? シャベル tiếng nhật có nghĩa là cái xẻng シャベル tiếng nhật có nghĩa là cái xẻng.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Xây dựng. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
電荷を持った粒子 tiếng nhật là gì?
電荷を持った粒子 tiếng nhật là gì? 電荷を持った粒子 tiếng nhật có nghĩa là hạt mang điện tích (denka wo motta ryuushi) 電荷を持った粒子 tiếng nhật có nghĩa là hạt mang điện tích (denka wo motta ryuushi).Thuộc tiếng nhật ...
茶叶盒 tiếng trung là gì?
茶叶盒 tiếng trung là gì? 茶叶盒 tiếng trung có nghĩa là hộp đựng trà (cháyè hé ) 茶叶盒 tiếng trung có nghĩa là hộp đựng trà (cháyè hé ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nhà bếp. ...
索尼 tiếng trung là gì?
索尼 tiếng trung là gì? 索尼 tiếng trung có nghĩa là sony (suǒní ) 索尼 tiếng trung có nghĩa là sony (suǒní ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thương hiệu nổi tiếng. Đây là thuật ngữ ...
学校对面 là gì?
学校对面 là gì? 学校对面 có nghĩa là (xué xiào duì miàn ) đối diện trường học 学校对面 có nghĩa là (xué xiào duì miàn ) đối diện trường học.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. ...
个人简历 tiếng trung là gì?
个人简历 tiếng trung là gì? 个人简历 tiếng trung có nghĩa là cv cá nhân (gèrén jiǎnlì ) 个人简历 tiếng trung có nghĩa là cv cá nhân (gèrén jiǎnlì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Sơ yếu ...
