Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Supply at the site
Supply at the site là gì? Supply at the site có nghĩa là Cung ứng đến chân công trình Supply at the site có nghĩa là Cung ứng đến chân công trình Đây là thuật ...
Tabulate
Tabulate là gì? Tabulate có nghĩa là (n) Lập bảng Tabulate có nghĩa là (n) Lập bảng Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc. (n) Lập bảng Tiếng ...
Ruin
Ruin là gì? Ruin có nghĩa là (n) Hủy hoại Ruin có nghĩa là (n) Hủy hoại Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc. (n) Hủy hoại Tiếng ...
Agglomerate
Agglomerate là gì? Agglomerate có nghĩa là (v) Kết tụ Agglomerate có nghĩa là (v) Kết tụ. – Agglomerant: Chất kết tụ. – Agglomeration: Sự vón tụ, sự kết tụ. Đây là thuật ngữ được ...
Programme type selection
Programme type selection là gì? Programme type selection có nghĩa là Lựa chọn kiểu chương trình Programme type selection có nghĩa là Lựa chọn kiểu chương trình. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
ふくつう tiếng nhật là gì?
ふくつう tiếng nhật là gì? ふくつう tiếng nhật có nghĩa là Đau bụng (腹痛) ふくつう tiếng nhật có nghĩa là Đau bụng (腹痛).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Điều dưỡng. Đây là thuật ngữ được sử ...
ワクシン tiếng nhật là gì?
ワクシン tiếng nhật là gì? ワクシン tiếng nhật có nghĩa là Vacxin (ワクシン) ワクシン tiếng nhật có nghĩa là Vacxin (ワクシン).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Điều dưỡng. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
保险公司 tiếng trung là gì?
保险公司 tiếng trung là gì? 保险公司 tiếng trung có nghĩa là công ty bảo hiểm (bǎoxiǎn gōngsī ) 保险公司 tiếng trung có nghĩa là công ty bảo hiểm (bǎoxiǎn gōngsī ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
会社員 tiếng nhật là gì?
会社員 tiếng nhật là gì? 会社員 tiếng nhật có nghĩa là Nhân viên văn phòng ((かいしゃいん)) 会社員 tiếng nhật có nghĩa là Nhân viên văn phòng ((かいしゃいん)).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Trong công ty. Đây ...
牦牛 tiếng trung là gì?
牦牛 tiếng trung là gì? 牦牛 tiếng trung có nghĩa là bò tây tạng (máoniú ) 牦牛 tiếng trung có nghĩa là bò tây tạng (máoniú ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Con vật. Đây là ...
