Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
花岗纹呢 tiếng trung là gì?
花岗纹呢 tiếng trung là gì? 花岗纹呢 tiếng trung có nghĩa là dạ có vân hoa cương (huā gāng wén ní ) 花岗纹呢 tiếng trung có nghĩa là dạ có vân hoa cương (huā gāng wén ...
狀況 là gì?
状况 là gì? 状况 có nghĩa là ( zhuàng kuàng ) tình huống, tình trạng 状况 có nghĩa là ( zhuàng kuàng ) tình huống, tình trạng.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là ...
彩砖 tiếng trung là gì?
彩砖 tiếng trung là gì? 彩砖 tiếng trung có nghĩa là gạch màu (cǎi zhuān ) 彩砖 tiếng trung có nghĩa là gạch màu (cǎi zhuān ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Vật liệu xây dựng. ...
肥料 tiếng trung là gì?
肥料 tiếng trung là gì? 肥料 tiếng trung có nghĩa là phân bón (féiliào ) 肥料 tiếng trung có nghĩa là phân bón (féiliào ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nông nghiệp. Đây là thuật ngữ ...
三极管 tiếng trung là gì?
三极管 tiếng trung là gì? 三极管 tiếng trung có nghĩa là transitor (sānjíguǎn ) 三极管 tiếng trung có nghĩa là transitor (sānjíguǎn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Máy móc trong xây dựng. Đây là thuật ...
线电压 tiếng trung là gì?
线电压 tiếng trung là gì? 线电压 tiếng trung có nghĩa là điện áp dây (xiàn diànyā ) 线电压 tiếng trung có nghĩa là điện áp dây (xiàn diànyā ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Máy móc ...
悲喜剧 tiếng trung là gì?
悲喜剧 tiếng trung là gì? 悲喜剧 tiếng trung có nghĩa là bi hài kịch (bēixǐjù ) 悲喜剧 tiếng trung có nghĩa là bi hài kịch (bēixǐjù ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Sân khấu và rạp ...
方口领 tiếng trung là gì?
方口领 tiếng trung là gì? 方口领 tiếng trung có nghĩa là cổ vuông (fāng kǒu lǐng ) 方口领 tiếng trung có nghĩa là cổ vuông (fāng kǒu lǐng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Quần áo. ...
发货人 tiếng trung là gì?
发货人 tiếng trung là gì? 发货人 tiếng trung có nghĩa là người gửi hàng người bán hàng (fā huò rén ) 发货人 tiếng trung có nghĩa là người gửi hàng người bán hàng (fā huò ...
Fo油 tiếng trung là gì?
Fo油 tiếng trung là gì? Fo油 tiếng trung có nghĩa là dầu fo (fo yóu ) Fo油 tiếng trung có nghĩa là dầu fo (fo yóu ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Máy móc trong xây ...
